Kết quả tra từ “服”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
服: lượng từ cho thuốc: liều; phát âm ở Đài Loan [fu2]
服饰: trang phục; quần áo và đồ trang sức cá nhân
服食: uống hoặc dùng (thuốc, vitamin, v.v.)
服辩: bản thú tội bằng văn bản; thư sám hối
服输: chấp nhận thua; cuối cùng thừa nhận thất bại; thừa nhận điều gì đó sai sau khi khăng khăng là đúng
服软: thừa nhận thất bại; nhượng bộ; nhận sai; xin lỗi; dễ bị thuyết phục
服贸: Hiệp định Thương mại Dịch vụ qua Eo biển; viết tắt của 兩岸服務貿易協議|两岸服务贸易协议[Liang3 an4 Fu2 wu4 Mao4 yi4 Xie2 yi4]
服贴: biến thể của 服帖[fu2 tie1]
服装秀: buổi trình diễn thời trang
服装: trang phục; quần áo; phục trang; đồ hóa trang; LT:身[shen1]
服药过量: quá liều thuốc
服药: uống thuốc
服膺: ghi nhớ trong lòng
服老: thừa nhận tuổi già; chấp nhận già đi
服罪: thừa nhận tội; nhận tội
服硬: chịu khuất phục trước sức mạnh
服众: thuyết phục quần chúng
服用: uống (thuốc)
服满: mãn tang (truyền thống); đã hết thời gian chịu phạt
服法: tuân theo pháp luật; vâng lời pháp luật
服气: bị thuyết phục; chấp nhận
服毒: uống thuốc độc
服服帖帖: phục tùng; ngoan ngoãn; vâng lời
服服: quần áo (cách nói của trẻ con)
服从: tuân theo (mệnh lệnh); tuân thủ; phục tùng
服役: phục vụ trong quân đội; đang tại ngũ
服帖: ngoan ngoãn; vâng lời; thích hợp; vừa vặn; thỏa mái; dễ chịu
服丧: đang chịu tang
服务质量: chất lượng dịch vụ; QOS
服务费: phí dịch vụ; phí phục vụ
服务规章: quy định phục vụ
服务台: bàn dịch vụ; bàn thông tin; bàn tiếp tân
服务生: phục vụ (trong nhà hàng)
服务业: ngành dịch vụ
服务提供者: nhà cung cấp dịch vụ
服务提供商: nhà cung cấp dịch vụ (Internet)
服务广告协议: Giao thức Quảng cáo Dịch vụ; SAP
服务器: máy chủ (máy tính); LT:臺|台[tai2]
服务员: bồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng; LT:個|个[ge4],位[wei4]
服务台: quầy dịch vụ; quầy thông tin; quầy lễ tân
服务: phục vụ; dịch vụ; LT:項|项[xiang4]
服刑: thụ án tù
服兵役: thực hiện nghĩa vụ quân sự
服仪: trang phục và chỉnh trang
服侍: chăm sóc (bệnh nhân v.v.); chăm lo; trông nom; hầu hạ; phục vụ; cũng viết là 伏侍, xem thêm 服事[fu2 shi4]
服他灵: voltaren, tên thương mại của diclofenac sodium, một loại thuốc kháng viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau; còn gọi là 扶他林
服事: biến thể của 服侍[fu2 shi5]
高档服装: trang phục thời trang cao cấp
驯服: thuần hóa; ngoan ngoãn; dễ bảo
马服子: Ma Fuzi (năm 260 TCN), viên tướng xấu số của nước Triệu 趙國|赵国[Zhao4 Guo2], người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đến bị tiêu diệt hoàn toàn…
马服君: Ma Fujun, tướng nổi tiếng của nước Triệu 趙國|赵国
饭后服用: dùng sau bữa ăn (dược); uống (thuốc) sau khi ăn
愿赌服输: theo nghĩa đen: nếu bạn đồng ý cá cược, bạn phải chấp nhận thua; theo nghĩa bóng: bạn cá thì bạn trả
顺服: phục tùng
韩服: hanbok (trang phục truyền thống của Hàn Quốc)
电话服务: dịch vụ điện thoại
队服: đồng phục đội
降服: đầu hàng; quy phục
防护服: quần áo bảo hộ; trang phục chống độc
防寒服: áo khoác; áo lông vũ; trang phục mùa đông