Kết quả cho “救”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cứu
cứu thế
đấng cứu thế
cứu khỏi diệt vong; cứu quốc
quân cứu viện; quân tiếp viện
giải cứu; cứu khỏi nguy hiểm
giúp đỡ người gặp nạn; hỗ trợ; viện trợ
cứu mạng; (thán từ) Cứu!; Cứu tôi!
cứu đất nước
cứu nguy cho tình huống (ví dụ như diễn thay cho diễn viên vắng mặt)
giải cứu thị trường (bởi ngân hàng trung ương)
hỗ trợ khẩn cấp
sự cứu rỗi
cứu hộ; cấp cứu
cứu hộ; hỗ trợ; giúp đỡ; viện trợ
đấng cứu thế; người giải phóng; người giải cứu; hiệp sĩ trong bộ giáp sáng ngời
cung cấp chăm sóc đặc biệt (cho bệnh nhân hoặc cây trồng bị bệnh)
cứu sống
cứu trợ khẩn cấp; giúp đỡ người túng thiếu bằng tiền hoặc hàng hóa
dập lửa; cứu hỏa
cứu trợ thiên tai; giúp đỡ nạn nhân thiên tai
cứu mạng; cứu sinh
cứu chuộc; sự cứu rỗi; sự cứu độ
cứu hộ; cứu nạn (hoạt động, nhân viên cứu hộ)