救护人员 là gì?
救护人员 [jiù hù rén yuán] có nghĩa là nhân viên cứu hộ.
Nghĩa của từ 救护人员 trong tiếng Việt
nhân viên cứu hộ
Cách đọc và ghi nhớ 救护人员
救护人员 được đọc là jiù hù rén yuán, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên cứu hộ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .