救
biến thể của 救[jiu4]
biến thể của 救[jiu4]
救 thường mang nghĩa “cứu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 救 cùng cụm 拯救 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cứu; cứu hộ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giải cứu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cứu hộ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giúp đỡ người gặp nạn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 夾|夹[jia1]
›挙jǔbiến thể tiếng Nhật của 舉|举
›据jùbiến thể của 據|据[ju4]
›拠jùbiến thể của chữ 據|据 trong tiếng Nhật
›捃jùnthu thập; phân loại
›挶júkết cấu để khuân đất
›捐juāntừ bỏ; từ chối; đóng góp; quyên góp; (dạng kết hợp) thuế; thu
›卷juǎncuộn lại; quét lên; cuốn theo; một cuộn; lượng từ cho cuộn, ống cuộn, v.v
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.