Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “扬”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yáng

扬: biến thể của 揚|扬[yang2]

Từ vựng
yáng

扬: nâng; giương; hành động tung hoặc sảy; rải (trong gió); phấp phới; truyền bá

Từ vựng
扬鞭yáng biān

扬鞭: quất roi; giơ roi; nghĩa mở rộng là vênh váo

Cụm từ
扬雄Yáng Xióng

扬雄: Dương Hùng (53 TCN-18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà biên soạn từ điển, tác giả cuốn từ điển phương ngữ Trung Quốc đầu tiên 方言[Fang1 yan2]

Cụm từ
扬长避短yáng cháng bì duǎn

扬长避短: phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu (thành ngữ); tận dụng thế mạnh

Thành ngữ
扬长而去yáng cháng ér qù

扬长而去: bỏ đi một cách vênh váo; rời đi (hoặc lái xe đi, v.v.) mà không bận tâm đến người ở lại

Cụm từ
扬长yáng cháng

扬长: một cách vênh váo; một cách phô trương; phát huy thế mạnh

Cụm từ
扬起yáng qǐ

扬起: ngẩng đầu; lên tinh thần

Cụm từ
扬言yáng yán

扬言: phao tin (câu chuyện, kế hoạch, mối đe dọa, v.v.); để cho biết (đặc biệt là mối đe dọa hoặc câu chuyện ác ý); đe dọa

Cụm từ
扬菜Yáng cài

扬菜: ẩm thực Giang Tô

Cụm từ
扬声器yáng shēng qì

扬声器: loa

Cụm từ
扬谷yáng gǔ

扬谷: quạt (hạt), sàng sảy (hạt)

Cụm từ
扬科维奇Yáng kē wéi qí

扬科维奇: Jankovic; Yankovic; Yankovich; Jelena Jankovic (1985-), vận động viên quần vợt người Serbia

Cụm từ
扬眉yáng méi

扬眉: nhướng mày

Cụm từ
扬琴yáng qín

扬琴: dương cầm; đàn tam thập lục (nhạc cụ dây gõ búa)

Cụm từ
扬清激浊yáng qīng jī zhuó

扬清激浊: nghĩa đen: lọc bỏ cặn bã và đưa vào nước sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: xua đuổi cái ác và đón nhận điều tốt; loại trừ thói xấu và đề cao đức hạnh

Thành ngữ
扬抑格yáng yì gé

扬抑格: thể thơ trochee

Cụm từ
扬幡招魂yáng fān zhāo hún

扬幡招魂: nghĩa đen: giương cờ gọi hồn người hấp hối (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng hồi sinh thứ gì đó đã lỗi thời hoặc chết

Thành ngữ
扬帆远航yáng fān yuǎn háng

扬帆远航: giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn

Cụm từ
扬帆yáng fān

扬帆: xuất phát ra khơi

Cụm từ
扬州市Yáng zhōu shì

扬州市: Thành phố Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
扬州Yáng zhōu

扬州: Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
扬子鳄yáng zǐ è

扬子鳄: cá sấu Dương Tử (Alligator sinensis)

Cụm từ
扬子江Yáng zǐ jiāng

扬子江: Sông Trường Giang 長江|长江 hoặc Dương Tử; ngày xưa gọi sông Trường Giang, đặc biệt đoạn hạ lưu quanh Dương Châu 揚州|扬州

Cụm từ
扬名四海yáng míng sì hǎi

扬名四海: nổi tiếng khắp cả nước (thành ngữ); nổi tiếng toàn thế giới

Thành ngữ
扬名yáng míng

扬名: trở nên nổi tiếng; trở nên khét tiếng

Cụm từ
扬召yáng zhào

扬召: vẫy xe (taxi) trên đường; gọi (một chiếc taxi)

Cụm từ
扬中市Yáng zhōng shì

扬中市: Dương Trung, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô

Cụm từ
扬中Yáng zhōng

扬中: Dương Trung, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô

Cụm từ
斗志昂扬dòu zhì áng yáng

斗志昂扬: tinh thần chiến đấu cao

Cụm từ
高扬gāo yáng

高扬: giương cao; được nâng lên; tinh thần phấn chấn; bay cao

Cụm từ
骑鹤上扬州qí hè shàng Yáng zhōu

骑鹤上扬州: nghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu (thành ngữ); nhận chức quan

Thành ngữ
飞扬跋扈fēi yáng bá hù

飞扬跋扈: hách dịch và độc đoán; lên mặt làm cao

Cụm từ
飞扬fēi yáng

飞扬: bay lên; bay vút lên

Cụm từ
飘扬piāo yáng

飘扬: vẫy; phấp phới; bay

Cụm từ
显扬xiǎn yáng

显扬: tán dương; khen ngợi; tôn vinh

Cụm từ
顿挫抑扬dùn cuò yì yáng

顿挫抑扬: nhịp điệu; ngữ điệu

Cụm từ
颂扬sòng yáng

颂扬: tán dương; ca ngợi

Cụm từ
隐恶扬善yǐn è yáng shàn

隐恶扬善: (thành ngữ) nhấn mạnh điểm tốt của ai đó nhưng không đề cập đến lỗi lầm của họ

Thành ngữ
阐扬chǎn yáng

阐扬: truyền bá; phát huy

Cụm từ
远扬yuǎn yáng

远扬: (danh tiếng) vang xa

Cụm từ
跨鹤扬州kuà hè Yáng zhōu

跨鹤扬州: nghĩa đen: cưỡi sếu đến Dương Châu; trở thành tiên đạo; chết

Cụm từ
趾高气扬zhǐ gāo qì yáng

趾高气扬: kiêu ngạo, tự mãn (thành ngữ); ngạo mạn

Thành ngữ
足高气扬zú gāo qì yáng

足高气扬: cao ngạo và hống hách (thành ngữ); kiêu ngạo

Thành ngữ
赛扬Sài yáng

赛扬: Celeron (một chip của Intel)

Cụm từ
赞扬zàn yáng

赞扬: khen ngợi; tán thành; thể hiện sự tán đồng

Cụm từ
褒扬bāo yáng

褒扬: khen ngợi

Cụm từ
表扬biǎo yáng

表扬: khen ngợi; tuyên dương

Cụm từ
臭名远扬chòu míng yuǎn yáng

臭名远扬: tiếng xấu; khét tiếng khắp nơi

Cụm từ
肖扬Xiāo Yáng

肖扬: Tiêu Dương (1938-), chánh án Toà án Tối cao Trung Quốc 1998-2008

Cụm từ
耶莱娜·扬科维奇Yé lái nuó · Yáng kē wéi qí

耶莱娜·扬科维奇: Jelena Jankovic (1985-), vận động viên quần vợt người Serbia

Cụm từ
耀武扬威yào wǔ yáng wēi

耀武扬威: khoe khoang sức mạnh quân sự (thành ngữ); vênh váo; làm phách; hung hăng càn quấy

Thành ngữ
维扬区Wéi yáng qū

维扬区: quận Weiyang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
维扬Wéi yáng

维扬: quận Weiyang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], Giang Tô; tên lịch sử của Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1]

Cụm từ
纷纷扬扬fēn fēn yáng yáng

纷纷扬扬: bay phất phơ (lá cây, v.v.)

Cụm từ
米高扬Mǐ gāo yáng

米高扬: Mikoyan (tên); Anastas Ivanonovich Mikoyan (1895-1978), chính trị gia Liên Xô, ủy viên bộ chính trị những năm 1950 và 1960; Artem Ivanovich…

Cụm từ
簸扬bǒ yáng

簸扬: sàng sẩy

Cụm từ
称扬chēng yáng

称扬: khen ngợi; tán dương

Cụm từ
神采飞扬shén cǎi fēi yáng

神采飞扬: tinh thần hứng khởi (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và năng lượng

Thành ngữ
发扬蹈厉fā yáng dǎo lì

发扬蹈厉: xem 發揚踔厲|发扬踔厉[fa1 yang2 chuo1 li4]

Cụm từ