Kết quả cho “扬”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 揚|扬[yang2]
Dương Trung, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô
vẫy xe (taxi) trên đường; gọi (một chiếc taxi)
trở nên nổi tiếng; trở nên khét tiếng
Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
xuất phát ra khơi
dương cầm; đàn tam thập lục (nhạc cụ dây gõ búa)
nhướng mày
ẩm thực Giang Tô
phao tin (câu chuyện, kế hoạch, mối đe dọa, v.v.); để cho biết (đặc biệt là mối đe dọa hoặc câu chuyện ác ý); đe dọa
quạt (hạt), sàng sảy (hạt)
ngẩng đầu; lên tinh thần
một cách vênh váo; một cách phô trương; phát huy thế mạnh
Dương Hùng (53 TCN-18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà biên soạn từ điển, tác giả cuốn từ điển phương ngữ Trung Quốc đầu tiên 方言[Fang1 yan2]
quất roi; giơ roi; nghĩa mở rộng là vênh váo
Dương Trung, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô
loa
Sông Trường Giang 長江|长江 hoặc Dương Tử; ngày xưa gọi sông Trường Giang, đặc biệt đoạn hạ lưu quanh Dương Châu 揚州|扬州
cá sấu Dương Tử (Alligator sinensis)
Thành phố Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
thể thơ trochee
nổi tiếng khắp cả nước (thành ngữ); nổi tiếng toàn thế giới
giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn
nghĩa đen: giương cờ gọi hồn người hấp hối (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng hồi sinh thứ gì đó đã lỗi thời hoặc chết