Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “扬”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yáng

biến thể của 揚|扬[yang2]

Từ vựng
扬中
Yáng zhōng

Dương Trung, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô

Cụm từ
扬召
yáng zhào

vẫy xe (taxi) trên đường; gọi (một chiếc taxi)

Cụm từ
扬名
yáng míng

trở nên nổi tiếng; trở nên khét tiếng

Cụm từ
扬州
Yáng zhōu

Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
扬帆
yáng fān

xuất phát ra khơi

Cụm từ
扬琴
yáng qín

dương cầm; đàn tam thập lục (nhạc cụ dây gõ búa)

Cụm từ
扬眉
yáng méi

nhướng mày

Cụm từ
扬菜
Yáng cài

ẩm thực Giang Tô

Cụm từ
扬言
yáng yán

phao tin (câu chuyện, kế hoạch, mối đe dọa, v.v.); để cho biết (đặc biệt là mối đe dọa hoặc câu chuyện ác ý); đe dọa

Cụm từ
扬谷
yáng gǔ

quạt (hạt), sàng sảy (hạt)

Cụm từ
扬起
yáng qǐ

ngẩng đầu; lên tinh thần

Cụm từ
扬长
yáng cháng

một cách vênh váo; một cách phô trương; phát huy thế mạnh

Cụm từ
扬雄
Yáng Xióng

Dương Hùng (53 TCN-18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà biên soạn từ điển, tác giả cuốn từ điển phương ngữ Trung Quốc đầu tiên 方言[Fang1 yan2]

Cụm từ
扬鞭
yáng biān

quất roi; giơ roi; nghĩa mở rộng là vênh váo

Cụm từ
扬中市
Yáng zhōng shì

Dương Trung, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô

Cụm từ
扬声器
yáng shēng qì

loa

Cụm từ
扬子江
Yáng zǐ jiāng

Sông Trường Giang 長江|长江 hoặc Dương Tử; ngày xưa gọi sông Trường Giang, đặc biệt đoạn hạ lưu quanh Dương Châu 揚州|扬州

Cụm từ
扬子鳄
yáng zǐ è

cá sấu Dương Tử (Alligator sinensis)

Cụm từ
扬州市
Yáng zhōu shì

Thành phố Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
扬抑格
yáng yì gé

thể thơ trochee

Cụm từ
扬名四海
yáng míng sì hǎi

nổi tiếng khắp cả nước (thành ngữ); nổi tiếng toàn thế giới

Thành ngữ
扬帆远航
yáng fān yuǎn háng

giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn

Cụm từ
扬幡招魂
yáng fān zhāo hún

nghĩa đen: giương cờ gọi hồn người hấp hối (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng hồi sinh thứ gì đó đã lỗi thời hoặc chết

Thành ngữ