褒扬
khen ngợi
khen ngợi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa khen ngợi; hàm ý tích cực
›褒贬bāo biǎnđánh giá; phê phán; nói xấu; khen chê; thẩm định
›褒忠乡Bāo zhōng xiāngthị trấn Baozhong hoặc Paochung ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›褒禅山Bāo chán ShānNúi Baochan ở An Huy; trước đây gọi là núi Hoa 華山|华山
›褒忠Bāo zhōngthị trấn Baozhong hoặc Paochung ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›褒姒Bāo sìBaosi, phi tần của Chu U Vương 周幽王[Zhou1 You1 wang2] và là một trong những mỹ nhân nổi tiếng của Trung Quốc
›褒呔bāo tāinơ thắt cổ (từ mượn) (tiếng Quảng Đông)
›褓姆bǎo mǔbiến thể của 保姆[bao3 mu3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.