Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “扫”

Tìm thấy 54 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
sào

扫: (dạng kết hợp) cây chổi (lớn)

Từ vựng
扫黑sǎo hēi

扫黑: trấn áp hoạt động phi pháp; đấu tranh chống tội phạm có tổ chức

Cụm từ
扫黄运动sǎo huáng yùn dòng

扫黄运动: chiến dịch chống nội dung khiêu dâm

Cụm từ
扫黄打非sǎo huáng dǎ fēi

扫黄打非: bài trừ khiêu dâm và ấn phẩm trái phép

Cụm từ
扫黄sǎo huáng

扫黄: chiến dịch chống khiêu dâm

Cụm từ
扫雷舰sǎo léi jiàn

扫雷舰: tàu quét mìn

Cụm từ
扫雷艇sǎo léi tǐng

扫雷艇: tàu quét mìn

Cụm từ
扫雷sǎo léi

扫雷: trò chơi dò mìn (trò chơi máy tính)

Cụm từ
扫雪车sǎo xuě chē

扫雪车: xe ủi tuyết

Cụm từ
扫除机sǎo chú jī

扫除机: máy quét dọn

Cụm từ
扫除天下sǎo chú tiān xià

扫除天下: tái lập trật tự khắp thiên hạ

Cụm từ
扫除sǎo chú

扫除: dọn dẹp; dọn sạch; xóa bỏ; quét sạch

Cụm từ
扫货sǎo huò

扫货: đi mua sắm thỏa thích; mua số lượng lớn

Cụm từ
扫视sǎo shì

扫视: đảo mắt qua; nhìn lướt qua

Cụm từ
扫街sǎo jiē

扫街: quét đường; đi vận động (bầu cử, bán hàng, v.v.)

Cụm từ
扫荡腿sǎo dàng tuǐ

扫荡腿: xem 掃堂腿|扫堂腿[sao3tang2tui3]

Cụm từ
扫荡sǎo dàng

扫荡: (quân sự) càn quét; trấn áp; tiêu diệt

Cụm từ
扫兴sǎo xìng

扫兴: làm mất hứng; làm tụt mood; cảm thấy chán nản; mất tinh thần

Cụm từ
扫腿sǎo tuǐ

扫腿: xem 掃堂腿|扫堂腿[sao3tang2tui3]

Cụm từ
扫罗Sǎo luó

扫罗: Saul (tên); vua trong Kinh Thánh khoảng năm 1000 TCN

Cụm từ
扫码sǎo mǎ

扫码: quét mã QR hoặc mã vạch

Cụm từ
扫眉sǎo méi

扫眉: vẽ lông mày

Cụm từ
扫盲sǎo máng

扫盲: xoá mù chữ

Cụm từ
扫描器sǎo miáo qì

扫描器: máy quét

Cụm từ
扫描仪sǎo miáo yí

扫描仪: máy quét (thiết bị)

Cụm từ
扫描sǎo miáo

扫描: quét

Cụm từ
扫把星sào bǎ xīng

扫把星: sao chổi; người mang vận xui; xúi quẩy

Cụm từ
扫把sào bǎ

扫把: cái chổi

Cụm từ
扫帚星sào zhou xīng

扫帚星: sao chổi; người mang lại xui xẻo; sao quả tạ

Cụm từ
扫帚sào zhou

扫帚: cái chổi

Cụm từ
扫尾sǎo wěi

扫尾: hoàn thành giai đoạn cuối của công việc; kết thúc

Cụm từ
扫射sǎo shè

扫射: bắn quét bằng hỏa lực súng máy; không kích; bắn xối xả

Cụm từ
扫墓sǎo mù

扫墓: quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)

Cụm từ
扫堂腿sǎo táng tuǐ

扫堂腿: (võ thuật) cú đá quét sàn (để quét ngã đối thủ)

Cụm từ
扫地僧Sǎo dì Sēng

扫地僧: Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu thuyết "Thiên long bát bộ" 天龍八部|天龙八部[Tian1 long2 Ba1 Bu4] của Kim Dung)…

Cụm từ
扫地sǎo dì

扫地: quét sàn; (ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy; chạm mức thấp nhất mọi thời đại

Cụm từ
颜面扫地yán miàn sǎo dì

颜面扫地: nghĩa đen: mặt chạm đáy; vô cùng mất mặt (thành ngữ)

Thành ngữ
电脑断层扫描diàn nǎo duàn céng sǎo miáo

电脑断层扫描: chụp cắt lớp CAT; chụp cắt lớp CT

Cụm từ
隔行扫描gé háng sǎo miáo

隔行扫描: quét xen kẽ

Cụm từ
逐行扫描zhú háng sǎo miáo

逐行扫描: quét từng dòng; quét tiến triển

Cụm từ
超声扫描chāo shēng sǎo miáo

超声扫描: quét siêu âm

Cụm từ
秋风扫落叶qiū fēng sǎo luò yè

秋风扫落叶: nghĩa đen: như gió thu cuốn đi lá rụng (thành ngữ); loại bỏ cái cũ và làm sạch

Thành ngữ
清扫qīng sǎo

清扫: dọn dẹp; thu dọn; một cuộc càn quét (chống tội phạm)

Cụm từ
横扫千军héng sǎo qiān jūn

横扫千军: tiêu diệt hoàn toàn

Cụm từ
横扫héng sǎo

横扫: quét sạch; quét qua

Cụm từ
数码扫描shù mǎ sǎo miáo

数码扫描: quét kỹ thuật số

Cụm từ
拂扫fú sǎo

拂扫: quét

Cụm từ
打扫dǎ sǎo

打扫: dọn dẹp; quét

Cụm từ
威信扫地wēi xìn sǎo dì

威信扫地: mất hết uy tín

Cụm từ
回扫huí sǎo

回扫: xem 回描[hui2 miao2]

Cụm từ
名誉扫地míng yù sǎo dì

名誉扫地: bị mất hết uy tín; rơi vào tai tiếng

Cụm từ
各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜gè rén zì sǎo mén qián xuě , mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng

各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜: quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
一扫而空yī sǎo ér kōng

一扫而空: quét sạch; dọn sạch

Cụm từ
一扫而光yī sǎo ér guāng

一扫而光: quét sạch; làm sạch hoàn toàn

Cụm từ