Kết quả cho “扫”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
quét, loại bỏ, lướt
làm mất hứng; làm tụt mood; cảm thấy chán nản; mất tinh thần
quét sàn; (ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy; chạm mức thấp nhất mọi thời đại
quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)
bắn quét bằng hỏa lực súng máy; không kích; bắn xối xả
hoàn thành giai đoạn cuối của công việc; kết thúc
cái chổi
cái chổi
quét
xoá mù chữ
vẽ lông mày
quét mã QR hoặc mã vạch
Saul (tên); vua trong Kinh Thánh khoảng năm 1000 TCN
xem 掃堂腿|扫堂腿[sao3tang2tui3]
(quân sự) càn quét; trấn áp; tiêu diệt
quét đường; đi vận động (bầu cử, bán hàng, v.v.)
đảo mắt qua; nhìn lướt qua
đi mua sắm thỏa thích; mua số lượng lớn
dọn dẹp; dọn sạch; xóa bỏ; quét sạch
trò chơi dò mìn (trò chơi máy tính)
chiến dịch chống khiêu dâm
trấn áp hoạt động phi pháp; đấu tranh chống tội phạm có tổ chức
Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu thuyết "Thiên long bát bộ" 天龍八部|天龙八部[Tian1 long2 Ba1 Bu4] của Kim Dung); (ví von) người có tài năng phi…
(võ thuật) cú đá quét sàn (để quét ngã đối thủ)