Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “扫”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
sǎo

quét, loại bỏ, lướt

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
扫兴
sǎo xìng

làm mất hứng; làm tụt mood; cảm thấy chán nản; mất tinh thần

Cụm từ
扫地
sǎo dì

quét sàn; (ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy; chạm mức thấp nhất mọi thời đại

Cụm từ
扫墓
sǎo mù

quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)

Cụm từ
扫射
sǎo shè

bắn quét bằng hỏa lực súng máy; không kích; bắn xối xả

Cụm từ
扫尾
sǎo wěi

hoàn thành giai đoạn cuối của công việc; kết thúc

Cụm từ
扫帚
sào zhou

cái chổi

Cụm từ
扫把
sào bǎ

cái chổi

Cụm từ
扫描
sǎo miáo

quét

Cụm từ
扫盲
sǎo máng

xoá mù chữ

Cụm từ
扫眉
sǎo méi

vẽ lông mày

Cụm từ
扫码
sǎo mǎ

quét mã QR hoặc mã vạch

Cụm từ
扫罗
Sǎo luó

Saul (tên); vua trong Kinh Thánh khoảng năm 1000 TCN

Cụm từ
扫腿
sǎo tuǐ

xem 掃堂腿|扫堂腿[sao3tang2tui3]

Cụm từ
扫荡
sǎo dàng

(quân sự) càn quét; trấn áp; tiêu diệt

Cụm từ
扫街
sǎo jiē

quét đường; đi vận động (bầu cử, bán hàng, v.v.)

Cụm từ
扫视
sǎo shì

đảo mắt qua; nhìn lướt qua

Cụm từ
扫货
sǎo huò

đi mua sắm thỏa thích; mua số lượng lớn

Cụm từ
扫除
sǎo chú

dọn dẹp; dọn sạch; xóa bỏ; quét sạch

Cụm từ
扫雷
sǎo léi

trò chơi dò mìn (trò chơi máy tính)

Cụm từ
扫黄
sǎo huáng

chiến dịch chống khiêu dâm

Cụm từ
扫黑
sǎo hēi

trấn áp hoạt động phi pháp; đấu tranh chống tội phạm có tổ chức

Cụm từ
扫地僧
Sǎo dì Sēng

Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu thuyết "Thiên long bát bộ" 天龍八部|天龙八部[Tian1 long2 Ba1 Bu4] của Kim Dung); (ví von) người có tài năng phi…

Cụm từ
扫堂腿
sǎo táng tuǐ

(võ thuật) cú đá quét sàn (để quét ngã đối thủ)

Cụm từ