Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “张”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhāng

tờ, trang, tâm, bức

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
张三
Zhāng Sān

Trương Tam, tên cho người không xác định, người đầu tiên trong một loạt ba: 張三|张三[Zhang1 San1], 李四[Li3 Si4], 王五[Wang2 Wu3] Tom, Dick và Harry; (tiếng địa phương) sói

Cụm từ
张丹
Zhāng Dān

Zhang Dan (1985-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc

Cụm từ
张仪
Zhāng Yí

Trương Nghi (-309 TCN), chiến lược gia chính trị của Trường Hoành gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
张力
zhāng lì

sự căng

Cụm từ
张勋
Zhāng Xūn

Trương Huân (1854-1923), tướng trung thành nhà Thanh đã cố gắng khôi phục hoàng đế Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] lên ngôi trong cuộc Phục bích năm 1917 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]

Cụm từ
张北
Zhāng běi

huyện Chương Bắc ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
张华
Zhāng Huá

Zhang Hua (232-300), nhà văn, nhà thơ và chính trị gia Tây Tấn; Zhang Hua (1958-1982), sinh viên được tôn vinh là liệt sĩ sau khi anh hy sinh cứu một lão nông khỏi hầm phân…

Cụm từ
张口
zhāng kǒu

mở miệng (để ăn, nói chuyện, v.v.); há hốc; mở đầu nói chuyện (đặc biệt là đưa ra yêu cầu)

Cụm từ
张嘴
zhāng zuǐ

mở miệng (để nói, đặc biệt là để đưa ra yêu cầu); há hốc

Cụm từ
张宁
Zhāng Níng

Trương Ninh (1975-), vận động viên cầu lông nữ Trung Quốc và huy chương vàng Thế vận hội

Cụm từ
张宝
Zhāng Bǎo

Trương Bảo (mất năm 184), lãnh đạo khởi nghĩa Khăn Vàng cuối thời Hán 漢朝|汉朝[Han4 chao2]

Cụm từ
张岱
Zhāng Dài

Trương Đạc (1597-khoảng 1684), học giả cuối thời Minh

Cụm từ
张店
Zhāng diàn

Quận Trương Điếm của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
张开
zhāng kāi

mở ra; trải ra; duỗi ra

Cụm từ
张弛
zhāng chí

căng và giãn

Cụm từ
张心
zhāng xīn

bị phiền muộn; lo lắng

Cụm từ
张怡
Zhāng yí

Trương Di (1608-1695), tác giả và nhà thơ sáng tác nhiều, trải qua thời kỳ chuyển giao giữa Minh và Thanh

Cụm từ
张惶
zhāng huáng

biến thể của 張皇|张皇[zhang1 huang2]

Cụm từ
张戎
Zhāng Róng

Jung Chang (1952-), nhà văn Anh gốc Hoa, tên khai sinh Zhang Erhong 張二鴻|张二鸿[Zhang1 Er4 hong2], tác giả của Wild Swans 野天鵝|野天鹅[Ye3 Tian1 e2] và Mao: Câu chuyện chưa được biết đến…

Cụm từ
张扬
zhāng yáng

phô trương; đưa ra công khai; công bố; lan truyền; khoa trương; hung hăng

Cụm từ
张挂
zhāng guà

treo (tranh, biểu ngữ, màn chống muỗi, v.v.)

Cụm từ
张掖
Zhāng yè

Zhangye, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ
张揖
Zhāng Yī

Trương Y (thế kỷ 3), nhân vật văn học thời Ngụy Tam Quốc, tên khác 稚讓|稚让[Zhi4 rang4], được cho là biên soạn bách khoa toàn thư Trung Quốc sớm nhất còn tồn tại 廣雅|广雅[Guang3 ya3]…

Cụm từ