Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “张”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhāng

张: mở ra; trải ra; tờ giấy; lượng từ cho vật phẳng, tờ; lượng từ cho phiếu bầu

Từ vựng
张高丽Zhāng Gāo lì

张高丽: Trương Cao Lệ (1946-), chính trị gia nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
张骞Zhāng Qiān

张骞: Trương Khiên (mất năm 114 TCN), nhà thám hiểm triều Hán thế kỷ 2 TCN

Cụm từ
张飞打岳飞Zhāng fēi dǎ Yuè fēi

张飞打岳飞: nghĩa đen Trương Phi đánh Nhạc Phi; nghĩa bóng một sự kết hợp không thể xảy ra; một diễn biến không thể xảy ra (thành ngữ)

Thành ngữ
张飞Zhāng Fēi

张飞: Trương Phi (168-221), tướng của Thục và kết nghĩa huynh đệ với Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, nổi tiếng là một chiến binh dũng mãnh và người…

Cụm từ
张韶涵Zhāng Sháo hán

张韶涵: Angela Chang (1982-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
张静初Zhāng Jìng chū

张静初: Trương Tĩnh Sơ (1980-), nữ diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
张震Zhāng Zhèn

张震: Trương Chấn (1976-), diễn viên điện ảnh Đài Loan

Cụm từ
张开zhāng kāi

张开: mở ra; trải ra; duỗi ra

Cụm từ
张量zhāng liàng

张量: tenxơ (toán học)

Cụm từ
张贴zhāng tiē

张贴: dán (thông báo); quảng cáo

Cụm từ
张角Zhāng Jué

张角: Trương Giác (-184), thủ lĩnh khởi nghĩa khăn vàng cuối thời Đông Hán

Cụm từ
张衡Zhāng Héng

张衡: Trương Hoành (78-139), nhà thiên văn và toán học vĩ đại thời Đông Hán

Cụm từ
张艺谋Zhāng Yì móu

张艺谋: Trương Nghệ Mưu (1950-), đạo diễn phim Trung Quốc

Cụm từ
张荫桓Zhāng Yìn huán

张荫桓: Zhang Yinhuan (1837-1900), chính trị gia cuối triều Thanh và nhà ngoại giao cao cấp của Trung Quốc

Cụm từ
张华Zhāng Huá

张华: Zhang Hua (232-300), nhà văn, nhà thơ và chính trị gia Tây Tấn; Zhang Hua (1958-1982), sinh viên được tôn vinh là liệt sĩ sau khi anh hy sinh…

Cụm từ
张若虚Zhāng Ruò xū

张若虚: Trương Nhược Hư (khoảng 660-720), nhà thơ triều Đường, tác giả bài thơ nhạc phủ Xuân giang hoa nguyệt dạ 春江花月夜

Cụm từ
张自烈Zhāng Zì liè

张自烈: Trương Tự Liệt (1597-1673), học giả triều Minh, tác giả sách Chính Tự Thông 正字通[Zheng4 zi4 tong1]

Cụm từ
张自忠Zhāng Zì zhōng

张自忠: Trương Tự Trung (1891-1940), tướng quân đội cách mạng quốc gia Trung Quốc trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai

Cụm từ
张闻天Zhāng Wén tiān

张闻天: Trương Văn Thiên (1900-1976), lãnh đạo và nhà lý luận của ĐCSTQ

Cụm từ
张罗zhāng luo

张罗: chăm sóc; gây quỹ; chăm lo (khách, khách hàng, v.v.)

Cụm từ
张纯如Zhāng Chún rú

张纯如: Iris Chang (1968-2004), nhà sử học và tác giả người Mỹ gốc Hoa của "The Rape of Nanking"

Cụm từ
张籍Zhāng Jí

张籍: Trương Tịch (767-830), nhà thơ đời Đường

Cụm từ
张秋Zhāng Qiū

张秋: Cho Chang (Harry Potter)

Cụm từ
张目zhāng mù

张目: mở to mắt

Cụm từ
张皇失措zhāng huáng shī cuò

张皇失措: hoảng hốt luống cuống (thành ngữ); ở trong trạng thái bối rối; cũng viết là 張惶失措|张惶失措[zhang1 huang2 shi1 cuo4]

Thành ngữ
张皇zhāng huáng

张皇: hoảng hốt; bối rối

Cụm từ
张王李赵Zhāng Wáng Lǐ Zhào

张王李赵: bất kỳ ai; bất cứ ai

Cụm từ
张献忠Zhāng Xiàn zhōng

张献忠: Trương Hiến Trung (1606-1647), lãnh đạo một cuộc khởi nghĩa nông dân cuối Minh

Cụm từ
张狂zhāng kuáng

张狂: láo xược; xấc láo; điên cuồng

Cụm từ
张牙舞爪zhāng yá wǔ zhǎo

张牙舞爪: nhe nanh múa vuốt (thành ngữ); làm động tác đe dọa

Thành ngữ
张灯结彩zhāng dēng jié cǎi

张灯结彩: trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
张湾区Zhāng wān qū

张湾区: quận Trương Loan của thành phố Thập Yển 十堰市[Shi2 yan4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
张湾Zhāng wān

张湾: quận Trương Loan của thành phố Thập Yển 十堰市[Shi2 yan4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
张溥Zhāng Pǔ

张溥: Trương Phổ (1602-1641), học giả triều Minh và nhà văn nổi tiếng, người đề xướng phong trào văn hóa Phục Xã 複社|复社[fu4 she4], tác giả của "Ngũ…

Cụm từ
张治中Zhāng Zhì zhōng

张治中: Trương Trị Trung (1890-1969), tướng quân đội Cách mạng quốc gia

Cụm từ
张柏芝Zhāng Bó zhī

张柏芝: Trương Bá Chi (1980-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông

Cụm từ
张望zhāng wàng

张望: nhìn xung quanh; nhìn trộm (qua khe); nhìn chăm chú; liếc nhìn

Cụm từ
张曼玉Zhāng Màn yù

张曼玉: Trương Mạn Ngọc (1964-), nữ diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
张春桥Zhāng Chūn qiáo

张春桥: Trương Xuân Kiều (1917-2005), một trong Tứ nhân bang

Cụm từ
张春帆Zhāng Chūn fān

张春帆: Zhang Chunfan (-1935), tiểu thuyết gia cuối nhà Thanh, tác giả của Cửu Vĩ Quy 九尾龜|九尾龟

Cụm từ
张易之Zhāng yì zhī

张易之: Trương Dịch Chi (mất năm 705), chính trị gia triều Đường và sủng thần của Võ Tắc Thiên 武則天|武则天[Wu3 Ze2 tian1]

Cụm từ
张旭Zhāng Xù

张旭: Trương Húc (có lẽ đầu thế kỷ 8), nhà thơ và thư pháp triều Đường, nổi tiếng nhất với thể chữ thảo 草書|草书

Cụm từ
张斌Zhāng Bīn

张斌: Trương Bân (1979-), dẫn chương trình thể thao CCTV

Cụm từ
张敞Zhāng Chǎng

张敞: Trương Sảng, quan chức và học giả triều Tây Hán

Cụm từ
张择端Zhāng Zé duān

张择端: Trương Trạch Đoan (1085-1145), hoạ sĩ triều Tống

Cụm từ
张扬zhāng yáng

张扬: phô trương; đưa ra công khai; công bố; lan truyền; khoa trương; hung hăng

Cụm từ
张揖Zhāng Yī

张揖: Trương Y (thế kỷ 3), nhân vật văn học thời Ngụy Tam Quốc, tên khác 稚讓|稚让[Zhi4 rang4], được cho là biên soạn bách khoa toàn thư Trung Quốc sớm…

Cụm từ
张挂zhāng guà

张挂: treo (tranh, biểu ngữ, màn chống muỗi, v.v.)

Cụm từ
张掖市Zhāng yè shì

张掖市: Trương Dịch, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ
张掖Zhāng yè

张掖: Zhangye, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ
张成泽Zhāng Chéng zé

张成泽: Jang Song-taek (1946-2013), anh rể của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4], chú và cố vấn của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1], năm 2013 bị buộc…

Cụm từ
张戎Zhāng Róng

张戎: Jung Chang (1952-), nhà văn Anh gốc Hoa, tên khai sinh Zhang Erhong 張二鴻|张二鸿[Zhang1 Er4 hong2], tác giả của Wild Swans 野天鵝|野天鹅[Ye3 Tian1 e2] và…

Cụm từ
张爱玲Zhāng Ài líng

张爱玲: Eileen Chang (1920-1995), tiểu thuyết gia nổi tiếng người Mỹ gốc Hoa

Cụm từ
张惶zhāng huáng

张惶: biến thể của 張皇|张皇[zhang1 huang2]

Cụm từ
张惠妹Zhāng Huì mèi

张惠妹: A-Mei, còn được gọi là Gulilai Amit (1972-), ca sĩ nhạc pop người Thổ dân Đài Loan

Cụm từ
张怡宁Zhāng Yí níng

张怡宁: Trương Nghi Ninh (1981-), vận động viên bóng bàn nữ của Trung Quốc và huy chương vàng Olympic

Cụm từ
张怡Zhāng yí

张怡: Trương Di (1608-1695), tác giả và nhà thơ sáng tác nhiều, trải qua thời kỳ chuyển giao giữa Minh và Thanh

Cụm từ
张志新Zhāng Zhì xīn

张志新: Trương Chí Tân (1930-1975), nhà cách mạng và liệt sĩ, người theo đường lối Mác-Lênin chân chính với tư cách là đảng viên, bị bắt năm 1969, sau…

Cụm từ
张心zhāng xīn

张心: bị phiền muộn; lo lắng

Cụm từ