张自忠
Trương Tự Trung (1891-1940), tướng quân đội cách mạng quốc gia Trung Quốc trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai
Trương Tự Trung (1891-1940), tướng quân đội cách mạng quốc gia Trung Quốc trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Zhang Yinhuan (1837-1900), chính trị gia cuối triều Thanh và nhà ngoại giao cao cấp của Trung Quốc
›张艺谋Zhāng Yì móuTrương Nghệ Mưu (1950-), đạo diễn phim Trung Quốc
›张闻天Zhāng Wén tiānTrương Văn Thiên (1900-1976), lãnh đạo và nhà lý luận của ĐCSTQ
›张自烈Zhāng Zì lièTrương Tự Liệt (1597-1673), học giả triều Minh, tác giả sách Chính Tự Thông 正字通[Zheng4 zi4 tong1]
›张若虚Zhāng Ruò xūTrương Nhược Hư (khoảng 660-720), nhà thơ triều Đường, tác giả bài thơ nhạc phủ Xuân giang hoa nguyệt dạ 春江花月夜
›张华Zhāng HuáZhang Hua (232-300), nhà văn, nhà thơ và chính trị gia Tây Tấn; Zhang Hua (1958-1982), sinh viên được tôn…
›张籍Zhāng JíTrương Tịch (767-830), nhà thơ đời Đường
›张衡Zhāng HéngTrương Hoành (78-139), nhà thiên văn và toán học vĩ đại thời Đông Hán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.