Kết quả tra từ “希”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
希: hy vọng; ngưỡng mộ; biến thể của 稀[xi1]
希西家: Hezekiah hay Ezekias (740-687 TCN), vua thứ mười hai của Judah (Do Thái giáo)
希蒙·佩雷斯: Shimon Peres (1923-2016), chính trị gia Israel, thủ tướng các năm 1977, 1984-1986 và 1995-1996, tổng thống 2007-2014, người nhận giải Nobel Hòa…
希腊语: ngôn ngữ Hy Lạp
希腊文: văn học Hy Lạp
希腊字母: chữ cái Hy Lạp
希腊: Hy Lạp
希耳伯特: David Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức
希罗底: Herodium (thị trấn ở Judea thời Kinh Thánh)
希罕: biến thể của 稀罕[xi1 han5]
希神: thần thoại Hy Lạp; viết tắt của 希臘神話|希腊神话[Xi1 la4 shen2 hua4]
希特勒: Adolf Hitler (1889-1945)
希尔顿: Hilton (chuỗi khách sạn)
希尔弗瑟姆: Hilversum, thành phố ở Hà Lan
希尔内科斯: Kirkenes (thành phố ở Finnmark, Na Uy)
希尔伯特: David Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức
希尔: Hill (tên); Christopher Hill, thứ trưởng ngoại giao Mỹ phụ trách các vấn đề Đông Á
希洪: Gijón (tiếng Asturias: Xixón), thành phố ở tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay
希波克拉底: Hippocrates (khoảng 460 TCN - khoảng 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây
希沃特: sievert (Sv), đơn vị tổn thương bức xạ dùng trong xạ trị
希格斯粒子: hạt Higgs (vật lý hạt)
希格斯玻色子: hạt boson Higgs (vật lý hạt)
希格斯机制: cơ chế Higgs, giải thích khối lượng của các hạt cơ bản trong Mô hình Chuẩn
希格斯: Higgs (tên); Peter Higgs (1929-), nhà vật lý lý thuyết người Anh, một trong những người đề xuất cơ chế Higgs hoặc hạt boson Higgs để giải thích…
希望落空: hy vọng tan vỡ
希望: hy vọng; một hy vọng; một điều ước (LT:個|个[ge4])
希斯罗机场: Sân bay Heathrow (sân bay quốc tế gần London)
希斯仑: Hezron (con của Perez)
希斯·莱杰: Heath Ledger, nam diễn viên Úc (1979-2008)
希斯: Heath (tên)
希拉里·克林顿: Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ
希拉里: Hillary (tên); Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ
希拉蕊: Cách viết ở Đài Loan của 希拉里[Xi1 la1 li3]
希拉克: Jacques Chirac (1932-2019), tổng thống Pháp 1995-2007
希思罗: Sân bay Heathrow (một sân bay ở London)
希律王: Herod Đại đế (73 TCN - 4 TCN), vua Judea do La Mã chỉ định (37-4 TCN)
希奇古怪: điên rồ; kỳ quái; kỳ dị; hoang đường; lạ lùng
希奇: hiếm; lạ
希夏邦马峰: núi Shishapangma hoặc Xixiabangma ở Tây Tạng (8012 m)
希伯莱语: ngôn ngữ Hebrew
希伯莱文: tiếng Hebrew
希伯莱大学: Đại học Hebrew, Jerusalem
希伯莱: tiếng Hebrew
希伯来语: ngôn ngữ tiếng Hebrew
希伯来书: Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Do Thái
希伯来人: người Hebrew; người Israel; người Do Thái
希伯来: tiếng Hebrew
希仁: Xiren, biểu tự của Bao Zheng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng với sự trung thực
陈希同: Trần Hy Đồng (1930-), thị trưởng Bắc Kinh thời điểm sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989
陈冠希: Edison Chen (1980-), ca sĩ và diễn viên Hồng Kông
阿希姆: Askim (thành phố ở Østfold, Na Uy)
里希特霍芬: Ferdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, người đã công bố một nghiên cứu nền tảng quan trọng về địa chất…
路德维希港: Ludwigshafen am Rhein, thành phố Đức bên sông Rhine đối diện Mannheim
路德维希: Ludwig (tên)
蓝翅希鹛: (loài chim ở Trung Quốc) mi trắng cánh xanh (Minla cyanouroptera)
珀西·比希·雪莱: Percy Bysshe Shelley (1792-1822), nhà thơ lãng mạn người Anh
王希孟: Vương Hy Mạnh (khoảng 1096-khoảng 1119), họa sĩ thời Tống, có lẽ là thần đồng thiếu niên mất sớm, tác giả bức Thiên lý giang sơn 千里江山
无取胜希望者: người ngoài cuộc (tức là không được kỳ vọng thắng cuộc đua hoặc giải vô địch)
火尾希鹛: (loài chim ở Trung Quốc) mi đuôi đỏ (Minla ignotincta)
浅希近求: đặt mục tiêu thấp; chỉ nhắm đủ dùng; không có tham vọng cao