希思罗
Sân bay Heathrow (một sân bay ở London)
Sân bay Heathrow (một sân bay ở London)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sân bay Heathrow (sân bay quốc tế gần London)
›希律王Xī lǜ wángHerod Đại đế (73 TCN - 4 TCN), vua Judea do La Mã chỉ định (37-4 TCN)
›希拉克Xī lā kèJacques Chirac (1932-2019), tổng thống Pháp 1995-2007
›希奇古怪xī qí gǔ guàiđiên rồ; kỳ quái; kỳ dị; hoang đường; lạ lùng
›希拉蕊Xī lā ruǐCách viết ở Đài Loan của 希拉里[Xi1 la1 li3]
›希奇xī qíhiếm; lạ
›希拉里Xī lā lǐHillary (tên); Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ
›希夏邦马峰Xī xià bāng mǎ Fēngnúi Shishapangma hoặc Xixiabangma ở Tây Tạng (8012 m)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.