希斯仑
Hezron (con của Perez)
Hezron (con của Perez)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Heath Ledger, nam diễn viên Úc (1979-2008)
›希斯罗机场Xī sī luó Jī chǎngSân bay Heathrow (sân bay quốc tế gần London)
›希斯Xī sīHeath (tên)
›希望xī wànghy vọng; một hy vọng; một điều ước (LT:個|个[ge4])
›希拉里·克林顿Xī lā lǐ · Kè lín dùnHillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ
›希望落空xī wàng luò kōnghy vọng tan vỡ
›希拉里Xī lā lǐHillary (tên); Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ
›希格斯Xī gé sīHiggs (tên); Peter Higgs (1929-), nhà vật lý lý thuyết người Anh, một trong những người đề xuất cơ chế Higgs…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.