希拉里
Hillary (tên); Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ
Hillary (tên); Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ
›希斯Xī sīHeath (tên)
›希格斯Xī gé sīHiggs (tên); Peter Higgs (1929-), nhà vật lý lý thuyết người Anh, một trong những người đề xuất cơ chế Higgs…
›希拉蕊Xī lā ruǐCách viết ở Đài Loan của 希拉里[Xi1 la1 li3]
›希拉克Xī lā kèJacques Chirac (1932-2019), tổng thống Pháp 1995-2007
›希思罗Xī sī luóSân bay Heathrow (một sân bay ở London)
›希斯·莱杰Xī sī · Lái jiéHeath Ledger, nam diễn viên Úc (1979-2008)
›希律王Xī lǜ wángHerod Đại đế (73 TCN - 4 TCN), vua Judea do La Mã chỉ định (37-4 TCN)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.