希斯罗机场
Sân bay Heathrow (sân bay quốc tế gần London)
Sân bay Heathrow (sân bay quốc tế gần London)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sân bay Heathrow (một sân bay ở London)
›希斯仑Xī sī lúnHezron (con của Perez)
›希望xī wànghy vọng; một hy vọng; một điều ước (LT:個|个[ge4])
›希斯·莱杰Xī sī · Lái jiéHeath Ledger, nam diễn viên Úc (1979-2008)
›希望落空xī wàng luò kōnghy vọng tan vỡ
›希斯Xī sīHeath (tên)
›希格斯Xī gé sīHiggs (tên); Peter Higgs (1929-), nhà vật lý lý thuyết người Anh, một trong những người đề xuất cơ chế Higgs…
›希拉里·克林顿Xī lā lǐ · Kè lín dùnHillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.