希尔顿
Hilton (chuỗi khách sạn)
Hilton (chuỗi khách sạn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hilversum, thành phố ở Hà Lan
›希特勒Xī tè lèAdolf Hitler (1889-1945)
›希尔内科斯Xī ěr nèi kē sīKirkenes (thành phố ở Finnmark, Na Uy)
›希尔伯特Xī ěr bó tèDavid Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức
›希罕xī hanbiến thể của 稀罕[xi1 han5]
›希尔Xī ěrHill (tên); Christopher Hill, thứ trưởng ngoại giao Mỹ phụ trách các vấn đề Đông Á
›希罗底Xī luó dǐHerodium (thị trấn ở Judea thời Kinh Thánh)
›希洪Xī hóngGijón (tiếng Asturias: Xixón), thành phố ở tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.