无取胜希望者
người ngoài cuộc (tức là không được kỳ vọng thắng cuộc đua hoặc giải vô địch)
người ngoài cuộc (tức là không được kỳ vọng thắng cuộc đua hoặc giải vô địch)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bất lực; vô vọng; cảm thấy vô dụng; không có sự giúp đỡ
›无可wú kěkhông thể
›无可匹敌wú kě pǐ dívô song; không ai sánh kịp
›无动于衷wú dòng yú zhōnglãnh đạm; thờ ơ; không quan tâm
›无可挽回wú kě wǎn huíkhông thể cứu vãn; kết cục đã định
›无可无不可wú kě wú bù kěkhông ủng hộ mà cũng không phản đối; thờ ơ
›无可争议wú kě zhēng yìkhông thể chối cãi; không tranh cãi
›无利不起早wú lì bù qǐ zǎo(nói) người ta không dậy sớm trừ khi có lợi ích; không muốn động tay trừ khi có lợi cho bản thân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.