希洪
Gijón (tiếng Asturias: Xixón), thành phố ở tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay
Gijón (tiếng Asturias: Xixón), thành phố ở tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kirkenes (thành phố ở Finnmark, Na Uy)
›希尔弗瑟姆Xī ěr fú sè mǔHilversum, thành phố ở Hà Lan
›希波克拉底Xī bō kè lā dǐHippocrates (khoảng 460 TCN - khoảng 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây
›希尔Xī ěrHill (tên); Christopher Hill, thứ trưởng ngoại giao Mỹ phụ trách các vấn đề Đông Á
›希沃特xī wò tèsievert (Sv), đơn vị tổn thương bức xạ dùng trong xạ trị
›希尔伯特Xī ěr bó tèDavid Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức
›希格斯粒子Xī gé sī lì zǐhạt Higgs (vật lý hạt)
›希格斯玻色子Xī gé sī bō sè zǐhạt boson Higgs (vật lý hạt)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.