里希特霍芬
Ferdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, người đã công bố một nghiên cứu nền tảng quan trọng về địa chất Trung Quốc năm 1887 và lần đầu tiên giới thiệu thuật ngữ Con đường Tơ lụa 絲綢之路|丝绸之路
Ferdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, người đã công bố một nghiên cứu nền tảng quan trọng về địa chất Trung Quốc năm 1887 và lần đầu tiên giới thiệu thuật ngữ Con đường Tơ lụa 絲綢之路|丝绸之路
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
những con hẻm và ngõ; phố xóm; khu phố với những ngôi nhà sân vườn Trung Quốc được cải biến ở một số phần…
›里克特Lǐ kè tèRichter (tên); Charles Francis Richter (1900-1985), nhà vật lý và địa chấn học người Mỹ, người mà thang…
›里巷lǐ xiàngcon hẻm; ngõ hẻm
›里朗威Lǐ lǎng wēiLilongwe, thủ đô của Malawi (Tiếng Trung)
›里奥格兰德lǐ ào gé lán déRio Grande (Brasil)
›里弗赛德Lǐ fú sài déRiverside
›里奥斯Lǐ ào sīRíos (tên)
›里拉lǐ lālira (đơn vị tiền tệ) (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.