希尔
Hill (tên); Christopher Hill, thứ trưởng ngoại giao Mỹ phụ trách các vấn đề Đông Á
Hill (tên); Christopher Hill, thứ trưởng ngoại giao Mỹ phụ trách các vấn đề Đông Á
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Higgs (tên); Peter Higgs (1929-), nhà vật lý lý thuyết người Anh, một trong những người đề xuất cơ chế Higgs…
›希洪Xī hóngGijón (tiếng Asturias: Xixón), thành phố ở tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay
›希尔伯特Xī ěr bó tèDavid Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức
›希波克拉底Xī bō kè lā dǐHippocrates (khoảng 460 TCN - khoảng 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây
›希尔内科斯Xī ěr nèi kē sīKirkenes (thành phố ở Finnmark, Na Uy)
›希沃特xī wò tèsievert (Sv), đơn vị tổn thương bức xạ dùng trong xạ trị
›希尔弗瑟姆Xī ěr fú sè mǔHilversum, thành phố ở Hà Lan
›希格斯粒子Xī gé sī lì zǐhạt Higgs (vật lý hạt)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.