希腊
Hy Lạp
Hy Lạp
希腊 thường mang nghĩa “Hy Lạp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 希腊 cùng cụm 古希腊 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Hy Lạp cổ đại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ngôn ngữ Hy Lạp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.văn học Hy Lạp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chữ cái Hy Lạp
›希腊文Xī là wénvăn học Hy Lạp
›希腊语Xī là yǔngôn ngữ Hy Lạp
›希波克拉底Xī bō kè lā dǐHippocrates (khoảng 460 TCN - khoảng 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây
›希耳伯特Xī ěr bó tèDavid Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức
›希罗底Xī luó dǐHerodium (thị trấn ở Judea thời Kinh Thánh)
›希罕xī hanbiến thể của 稀罕[xi1 han5]
›希蒙·佩雷斯Xī měng · Pèi léi sīShimon Peres (1923-2016), chính trị gia Israel, thủ tướng các năm 1977, 1984-1986 và 1995-1996, tổng thống…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.