希腊语
ngôn ngữ Hy Lạp
ngôn ngữ Hy Lạp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
văn học Hy Lạp
›希腊字母Xī là zì mǔchữ cái Hy Lạp
›希腊Xī làHy Lạp
›希波克拉底Xī bō kè lā dǐHippocrates (khoảng 460 TCN - khoảng 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây
›希蒙·佩雷斯Xī měng · Pèi léi sīShimon Peres (1923-2016), chính trị gia Israel, thủ tướng các năm 1977, 1984-1986 và 1995-1996, tổng thống…
›希西家Xī xī jiāHezekiah hay Ezekias (740-687 TCN), vua thứ mười hai của Judah (Do Thái giáo)
›希耳伯特Xī ěr bó tèDavid Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức
›希罗底Xī luó dǐHerodium (thị trấn ở Judea thời Kinh Thánh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.