希拉蕊
Cách viết ở Đài Loan của 希拉里[Xi1 la1 li3]
Cách viết ở Đài Loan của 希拉里[Xi1 la1 li3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jacques Chirac (1932-2019), tổng thống Pháp 1995-2007
›希拉里Xī lā lǐHillary (tên); Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ
›希思罗Xī sī luóSân bay Heathrow (một sân bay ở London)
›希拉里·克林顿Xī lā lǐ · Kè lín dùnHillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ
›希律王Xī lǜ wángHerod Đại đế (73 TCN - 4 TCN), vua Judea do La Mã chỉ định (37-4 TCN)
›希斯Xī sīHeath (tên)
›希奇古怪xī qí gǔ guàiđiên rồ; kỳ quái; kỳ dị; hoang đường; lạ lùng
›希斯·莱杰Xī sī · Lái jiéHeath Ledger, nam diễn viên Úc (1979-2008)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.