Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

希 là gì?

[xī] có nghĩa là hy vọng; ngưỡng mộ; biến thể của 稀[xi1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 希 trong tiếng Việt

  1. hy vọng
  2. ngưỡng mộ
  3. biến thể của 稀[xi1]

Cách đọc và ghi nhớ 希

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hy vọng; ngưỡng mộ; biến thể của 稀[xi1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan