希蒙·佩雷斯
Shimon Peres (1923-2016), chính trị gia Israel, thủ tướng các năm 1977, 1984-1986 và 1995-1996, tổng thống 2007-2014, người nhận giải Nobel Hòa bình 1994
Shimon Peres (1923-2016), chính trị gia Israel, thủ tướng các năm 1977, 1984-1986 và 1995-1996, tổng thống 2007-2014, người nhận giải Nobel Hòa bình 1994
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngôn ngữ Hy Lạp
›希西家Xī xī jiāHezekiah hay Ezekias (740-687 TCN), vua thứ mười hai của Judah (Do Thái giáo)
›希腊文Xī là wénvăn học Hy Lạp
›希腊字母Xī là zì mǔchữ cái Hy Lạp
›希腊Xī làHy Lạp
›希耳伯特Xī ěr bó tèDavid Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức
›希罗底Xī luó dǐHerodium (thị trấn ở Judea thời Kinh Thánh)
›希罕xī hanbiến thể của 稀罕[xi1 han5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.