希望
hy vọng; một hy vọng; một điều ước (LT:個|个[ge4])
hy vọng; một hy vọng; một điều ước (LT:個|个[ge4])
希望 thường mang nghĩa “hy vọng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 希望, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hy vọng tan vỡ
›希斯罗机场Xī sī luó Jī chǎngSân bay Heathrow (sân bay quốc tế gần London)
›希斯仑Xī sī lúnHezron (con của Perez)
›希格斯Xī gé sīHiggs (tên); Peter Higgs (1929-), nhà vật lý lý thuyết người Anh, một trong những người đề xuất cơ chế Higgs…
›希斯·莱杰Xī sī · Lái jiéHeath Ledger, nam diễn viên Úc (1979-2008)
›希格斯机制Xī gé sī jī zhìcơ chế Higgs, giải thích khối lượng của các hạt cơ bản trong Mô hình Chuẩn
›希斯Xī sīHeath (tên)
›希格斯玻色子Xī gé sī bō sè zǐhạt boson Higgs (vật lý hạt)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.