希尔内科斯
Kirkenes (thành phố ở Finnmark, Na Uy)
Kirkenes (thành phố ở Finnmark, Na Uy)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hilversum, thành phố ở Hà Lan
›希洪Xī hóngGijón (tiếng Asturias: Xixón), thành phố ở tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay
›希尔伯特Xī ěr bó tèDavid Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức
›希尔Xī ěrHill (tên); Christopher Hill, thứ trưởng ngoại giao Mỹ phụ trách các vấn đề Đông Á
›希尔顿Xī ěr dùnHilton (chuỗi khách sạn)
›希特勒Xī tè lèAdolf Hitler (1889-1945)
›希波克拉底Xī bō kè lā dǐHippocrates (khoảng 460 TCN - khoảng 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây
›希沃特xī wò tèsievert (Sv), đơn vị tổn thương bức xạ dùng trong xạ trị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.