Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “屏”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
píng

bình phong (đứng)

Từ vựng
bǐng

loại bỏ; để sang một bên; từ chối; giữ kiểm soát; nín (thở)

Từ vựng
屏东
Píng dōng

thành phố Bình Đông, huyện và căn cứ không quân ở nam Đài Loan

Cụm từ
屏保
píng bǎo

trình bảo vệ màn hình; viết tắt của 屏幕保護程序|屏幕保护程序[ping2 mu4 bao3 hu4 cheng2 xu4]

Viết tắt
屏南
Píng nán

huyện Pingnan ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
屏山
Píng shān

huyện Pingshan ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
屏幕
píng mù

màn hình (TV, máy tính hoặc phim)

Cụm từ
屏息
bǐng xī

nín thở

Cụm từ
屏条
píng tiáo

bộ tranh cuộn dọc (thường là bốn bức)

Cụm từ
屏气
bǐng qì

nín thở

Cụm từ
屏营
bīng yíng

lo sợ và run rẩy

Cụm từ
屏蔽
píng bì

che chắn; chặn (cái gì đó hoặc ai đó); bảo vệ; (tấm chắn bảo vệ)

Cụm từ
屏退
bǐng tuì

cho lui; sa thải (người hầu, v.v.); rút khỏi đời sống công chúng

Cụm từ
屏门
píng mén

cửa chắn

Cụm từ
屏除
bǐng chú

loại bỏ; sa thải; gạt sang một bên

Cụm từ
屏障
píng zhàng

rào cản

Cụm từ
屏风
píng fēng

bình phong (nội thất)

Cụm từ
屏东县
Píng dōng Xiàn

Huyện Bình Đông ở phía nam Đài Loan

Cụm từ
屏东市
Píng dōng Shì

Thành phố Bình Đông ở phía nam Đài Loan

Cụm từ
屏南县
Píng nán xiàn

huyện Pingnan ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
屏山县
Píng shān xiàn

huyện Bình Sơn ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
屏蔽罐
píng bì guàn

thùng

Cụm từ
屏幕保护程序
píng mù bǎo hù chéng xù

trình bảo vệ màn hình

Cụm từ
屏边苗族自治县
Píng biān miáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Bình Biên, châu tự trị Hồng Hà của dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ