Kết quả tra từ “屏”
Tìm thấy 57 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
屏: bình phong (đứng)
屏: loại bỏ; để sang một bên; từ chối; giữ kiểm soát; nín (thở)
屏风: bình phong (nội thất)
屏障: rào cản
屏除: loại bỏ; sa thải; gạt sang một bên
屏门: cửa chắn
屏边苗族自治县: huyện tự trị dân tộc Miêu Bình Biên, châu tự trị Hồng Hà của dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2…
屏退: cho lui; sa thải (người hầu, v.v.); rút khỏi đời sống công chúng
屏蔽罐: thùng
屏蔽: che chắn; chặn (cái gì đó hoặc ai đó); bảo vệ; (tấm chắn bảo vệ)
屏营: lo sợ và run rẩy
屏气: nín thở
屏条: bộ tranh cuộn dọc (thường là bốn bức)
屏东县: Huyện Bình Đông ở phía nam Đài Loan
屏东市: Thành phố Bình Đông ở phía nam Đài Loan
屏东: thành phố Bình Đông, huyện và căn cứ không quân ở nam Đài Loan
屏息: nín thở
屏幕保护程序: trình bảo vệ màn hình
屏幕: màn hình (TV, máy tính hoặc phim)
屏山县: huyện Bình Sơn ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
屏山: huyện Pingshan ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
屏南县: huyện Pingnan ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
屏南: huyện Pingnan ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
屏保: trình bảo vệ màn hình; viết tắt của 屏幕保護程序|屏幕保护程序[ping2 mu4 bao3 hu4 cheng2 xu4]
显示屏: màn hình hiển thị
开屏: (một con công) xòe đuôi
锁屏: màn hình khóa
锦屏县: huyện Jinping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
锦屏: huyện Jinping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
录屏: (máy tính) quay video màn hình; video màn hình
银屏: truyền hình; màn hình TV; màn ảnh rộng
触摸屏幕: màn hình cảm ứng
触摸屏: màn hình cảm ứng
触控屏幕: màn hình cảm ứng
触屏: màn hình cảm ứng
视屏: màn hình (của TV, máy tính, v.v.)
蓝屏死机: (máy tính) (của hệ điều hành) bị treo và hiển thị "màn hình xanh chết chóc"
脑血管屏障: hàng rào máu não
翠屏区: quận Cuiping của thành phố Nghi Tân 宜賓市|宜宾市[Yi2 bin1 shi4], Tứ Xuyên
石屏县: huyện Shiping thuộc châu tự trị Hồng Hà các dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
石屏: huyện Thạch Bình, châu tự trị Hà Nhì và Di Hồng Hà, Vân Nam
玉屏县: huyện Tự trị dân tộc Đồng Dụ Bình ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
玉屏侗族自治县: Huyện Tự trị dân tộc Đồng Dụ Bình ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
烧屏: (electronics) hiện tượng lưu ảnh trên màn hình
荧屏: màn hình huỳnh quang; màn hình TV
荧光屏: màn hình huỳnh quang; màn hình TV
清屏: (tin học) xóa tất cả mục trên màn hình hiển thị
液晶屏: màn hình tinh thể lỏng
核屏蔽: che chắn hạt nhân
投屏: (máy tính) phản chiếu màn hình (sang thiết bị khác); chia sẻ màn hình; phản chiếu màn hình
截屏: (tin học) ảnh chụp màn hình; chụp màn hình
息屏显示: màn hình luôn bật (AOD)
息屏: tắt màn hình
宽屏: màn hình rộng
子网屏蔽码: mặt nạ mạng con (tin học)
刷屏: làm loạn màn hình (trên diễn đàn Internet, v.v.)
全屏: (máy tính) toàn màn hình