蓝屏死机
(máy tính) (của hệ điều hành) bị treo và hiển thị "màn hình xanh chết chóc"
(máy tính) (của hệ điều hành) bị treo và hiển thị "màn hình xanh chết chóc"
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bầu trời xanh
›蓝巨星lán jù xīngngôi sao khổng lồ xanh
›蓝晶lán jīngđá topaz xanh; topaz (fluorosilicat nhôm)
›蓝喉蜂虎lán hóu fēng hǔ(loài chim ở Trung Quốc) trảu họng xanh (Merops viridis)
›蓝喉歌鸲lán hóu gē qú(loài chim ở Trung Quốc) chim họng xanh (Luscinia svecica)
›蓝喉拟啄木鸟lán hóu nǐ zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu họng xanh (Megalaima asiatica)
›蓝宝石lán bǎo shíngọc bích
›蓝山Lán shānhuyện Lanshan ở Yongzhou 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.