屏保
trình bảo vệ màn hình; viết tắt của 屏幕保護程序|屏幕保护程序[ping2 mu4 bao3 hu4 cheng2 xu4]
trình bảo vệ màn hình; viết tắt của 屏幕保護程序|屏幕保护程序[ping2 mu4 bao3 hu4 cheng2 xu4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phẳng; bằng; ngang; hòa (điểm số); kết quả hòa; điềm tĩnh; yên bình; viết tắt của 平聲|平声[ping2 sheng1]
›平印píng yìnin thạch bản; viết tắt của 平版印刷[ping2 ban3 yin4 shua1]
›普雷克斯流程pǔ léi kè sī liú chéngquy trình PUREX (PUREX process), viết tắt của Plutonium and Uranium Recovery by EXtraction
›平米píng mǐmét vuông; viết tắt của 平方米
›抛砖pāo zhuānkhởi đầu câu chuyện (viết tắt của 拋磚引玉|抛砖引玉[pao1 zhuan1 yin3 yu4])
›品控pǐn kòngkiểm soát chất lượng (QC), viết tắt của 品質控制|品质控制
›普尔热瓦尔斯基Pǔ ěr rè wǎ ěr sī jīNikolai Mikhailovich Przevalski (1839-1888), nhà thám hiểm Nga, thực hiện bốn chuyến thám hiểm Trung Á từ…
›普罗pǔ luógiai cấp vô sản (từ mượn); viết tắt của 普羅列塔利亞|普罗列塔利亚[pu3 luo2 lie4 ta3 li4 ya4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.