Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “奶”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
nǎi

sữa

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
奶奶
nǎinai

bà nội, bà

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
奶茶
nǎichá

trà sữa

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
奶农
nǎi nóng

chăn nuôi bò sữa

Cụm từ
奶名
nǎi míng

tên thân mật cho trẻ nhỏ; tên lúc nhỏ

Cụm từ
奶品
nǎi pǐn

sản phẩm từ sữa

Cụm từ
奶嘴
nǎi zuǐ

núm vú (trên bình sữa em bé); núm vú giả

Cụm từ
奶头
nǎi tóu

núm vú; đầu vú (trên bình sữa em bé)

Cụm từ
奶妈
nǎi mā

nhũ mẫu

Cụm từ
奶娘
nǎi niáng

(phương ngữ) nhũ mẫu

Cụm từ
奶子
nǎi zi

(thông tục) sữa; (thông tục) ngực; vú; bầu ngực

Cụm từ
奶帅
nǎi shuài

(tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) có vẻ ngoài ngọt ngào và trẻ con; có nét mềm mại, nữ tính

Tiếng lóng xã hội
奶拽
nǎi zhuǎi

(tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) dễ thương, có chút phong cách ngầu

Tiếng lóng xã hội
奶昔
nǎi xī

sữa lắc (Lưu ý: 昔[xi1] mượn từ tiếng Anh "shake" qua tiếng Quảng Đông 昔, phát âm sik1)

Cụm từ
奶母
nǎi mǔ

nhũ mẫu

Cụm từ
奶水
nǎi shuǐ

sữa mẹ

Cụm từ
奶汁
nǎi zhī

sữa từ ngực phụ nữ; sữa (dùng trong tên món ăn để chỉ sốt trắng)

Cụm từ
奶汤
nǎi tāng

nước dùng trắng, hoặc nước dùng như sữa: nước dùng thịt heo trắng đục, béo của ẩm thực Trung Quốc

Cụm từ
奶油
nǎi yóu

kem; bơ; (khẩu ngữ) ẻo lả

Khẩu ngữ
奶爸
nǎi bà

ông bố ở nhà nội trợ

Cụm từ
奶牛
nǎi niú

bò sữa; bò lấy sữa

Cụm từ
奶瓶
nǎi píng

bình sữa em bé

Cụm từ
奶站
nǎi zhàn

trạm sữa

Cụm từ
奶粉
nǎi fěn

sữa bột

Cụm từ