Kết quả cho “奶”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sữa
bà nội, bà
trà sữa
chăn nuôi bò sữa
tên thân mật cho trẻ nhỏ; tên lúc nhỏ
sản phẩm từ sữa
núm vú (trên bình sữa em bé); núm vú giả
núm vú; đầu vú (trên bình sữa em bé)
nhũ mẫu
(phương ngữ) nhũ mẫu
(thông tục) sữa; (thông tục) ngực; vú; bầu ngực
(tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) có vẻ ngoài ngọt ngào và trẻ con; có nét mềm mại, nữ tính
(tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) dễ thương, có chút phong cách ngầu
sữa lắc (Lưu ý: 昔[xi1] mượn từ tiếng Anh "shake" qua tiếng Quảng Đông 昔, phát âm sik1)
nhũ mẫu
sữa mẹ
sữa từ ngực phụ nữ; sữa (dùng trong tên món ăn để chỉ sốt trắng)
nước dùng trắng, hoặc nước dùng như sữa: nước dùng thịt heo trắng đục, béo của ẩm thực Trung Quốc
kem; bơ; (khẩu ngữ) ẻo lả
ông bố ở nhà nội trợ
bò sữa; bò lấy sữa
bình sữa em bé
trạm sữa
sữa bột