Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “奶”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
nǎi

奶: mẹ; biến thể của 奶[nai3]

Từ vựng
nǎi

奶: biến thể của 嬭|奶[nai3]

Từ vựng
nǎi

奶: vú; sữa; cho bú

Từ vựng
奶黄包nǎi huáng bāo

奶黄包: bánh bao nhân trứng sữa

Cụm từ
奶黄nǎi huáng

奶黄: sữa trứng

Cụm từ
奶头乐nǎi tóu lè

奶头乐: (phỏng theo "tittytainment") giải trí tầm thường làm người nghèo xao lãng khỏi hoàn cảnh của họ; giải trí vô bổ

Cụm từ
奶头nǎi tóu

奶头: núm vú; đầu vú (trên bình sữa em bé)

Cụm từ
奶音nǎi yīn

奶音: giọng trẻ con; giọng như trẻ con

Cụm từ
奶酪火锅nǎi lào huǒ guō

奶酪火锅: lẩu phô mai

Cụm từ
奶酪nǎi lào

奶酪: pho-mát; LT:塊|块[kuai4],盒[he2],片[pian4]

Cụm từ
奶酥nǎi sū

奶酥: bánh quy bơ; bánh mì bơ

Cụm từ
奶农nǎi nóng

奶农: chăn nuôi bò sữa

Cụm từ
奶制品nǎi zhì pǐn

奶制品: sản phẩm từ sữa

Cụm từ
奶蛋素nǎi dàn sù

奶蛋素: chế độ ăn chay có trứng và sữa

Cụm từ
奶茶nǎi chá

奶茶: trà sữa

Cụm từ
奶罩nǎi zhào

奶罩: áo ngực; áo lót

Cụm từ
奶精nǎi jīng

奶精: bột kem không sữa

Cụm từ
奶粉nǎi fěn

奶粉: sữa bột

Cụm từ
奶站nǎi zhàn

奶站: trạm sữa

Cụm từ
奶瓶nǎi píng

奶瓶: bình sữa em bé

Cụm từ
奶牛场nǎi niú chǎng

奶牛场: trang trại bò sữa

Cụm từ
奶牛nǎi niú

奶牛: bò sữa; bò lấy sữa

Cụm từ
奶爸nǎi bà

奶爸: ông bố ở nhà nội trợ

Cụm từ
奶汤nǎi tāng

奶汤: nước dùng trắng, hoặc nước dùng như sữa: nước dùng thịt heo trắng đục, béo của ẩm thực Trung Quốc

Cụm từ
奶油鸡蛋nǎi yóu jī dàn

奶油鸡蛋: bánh bông lan kem

Cụm từ
奶油菜花nǎi yóu cài huā

奶油菜花: bông cải sốt kem

Cụm từ
奶油小生nǎi yóu xiǎo shēng

奶油小生: người đàn ông đẹp nhưng ẻo lả; chàng trai đẹp

Cụm từ
奶油nǎi yóu

奶油: kem; bơ; (khẩu ngữ) ẻo lả

Khẩu ngữ
奶汁烤nǎi zhī kǎo

奶汁烤: gratin

Cụm từ
奶汁nǎi zhī

奶汁: sữa từ ngực phụ nữ; sữa (dùng trong tên món ăn để chỉ sốt trắng)

Cụm từ
奶水nǎi shuǐ

奶水: sữa mẹ

Cụm từ
奶母nǎi mǔ

奶母: nhũ mẫu

Cụm từ
奶昔nǎi xī

奶昔: sữa lắc (Lưu ý: 昔[xi1] mượn từ tiếng Anh "shake" qua tiếng Quảng Đông 昔, phát âm sik1)

Cụm từ
奶拽nǎi zhuǎi

奶拽: (tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) dễ thương, có chút phong cách ngầu

Tiếng lóng xã hội
奶帅nǎi shuài

奶帅: (tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) có vẻ ngoài ngọt ngào và trẻ con; có nét mềm mại, nữ tính

Tiếng lóng xã hội
奶子nǎi zi

奶子: (thông tục) sữa; (thông tục) ngực; vú; bầu ngực

Cụm từ
奶妈nǎi mā

奶妈: nhũ mẫu

Cụm từ
奶娘nǎi niáng

奶娘: (phương ngữ) nhũ mẫu

Cụm từ
奶奶的nǎi nai de

奶奶的: chết tiệt!; mẹ kiếp!

Cụm từ
奶奶灰nǎi nai huī

奶奶灰: màu xám bà ngoại (màu tóc)

Cụm từ
奶奶nǎi nai

奶奶: (thân mật) bà (bà nội); (kính trọng) bà chủ nhà; LT:位[wei4]; (thông tục) vú; ngực

Cụm từ
奶嘴儿nǎi zuǐ r

奶嘴儿: biến thể er hoá của 奶嘴[nai3 zui3]

Cụm từ
奶嘴nǎi zuǐ

奶嘴: núm vú (trên bình sữa em bé); núm vú giả

Cụm từ
奶品nǎi pǐn

奶品: sản phẩm từ sữa

Cụm từ
奶名nǎi míng

奶名: tên thân mật cho trẻ nhỏ; tên lúc nhỏ

Cụm từ
鲜奶油xiān nǎi yóu

鲜奶油: kem; kem đánh bông

Cụm từ
鲜奶xiān nǎi

鲜奶: sữa tươi

Cụm từ
马奶酒mǎ nǎi jiǔ

马奶酒: rượu sữa ngựa

Cụm từ
喂奶wèi nǎi

喂奶: cho bú

Cụm từ
阿奶ā nǎi

阿奶:

Cụm từ
酸奶节Suān nǎi jié

酸奶节: Lễ hội Shoton ở Lhasa hoặc tiệc sữa chua, từ mùng một tháng bảy âm lịch Tây Tạng

Cụm từ
酸奶suān nǎi

酸奶: sữa chua

Cụm từ
配方奶pèi fāng nǎi

配方奶: sữa công thức

Cụm từ
乡村奶酪xiāng cūn nǎi lào

乡村奶酪: pho mát cottage

Cụm từ
豆奶dòu nǎi

豆奶: sữa đậu nành

Cụm từ
要加牛奶yào jiā niú nǎi

要加牛奶: với sữa; trắng (của trà, cà phê, v.v.)

Cụm từ
蛋奶酥dàn nǎi sū

蛋奶酥: món soufflé

Cụm từ
蛋奶素dàn nǎi sù

蛋奶素: chế độ ăn chay có trứng và sữa

Cụm từ
老奶奶lǎo nǎi nai

老奶奶: (thân mật) bà của cha; cụ nội; cách xưng hô kính trọng đối với phụ nữ lớn tuổi

Cụm từ
羊奶yáng nǎi

羊奶: sữa cừu

Cụm từ