Kết quả tra từ “坑”
Tìm thấy 58 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
坑: biến thể của 坑[keng1]
坑: hố; chỗ lõm; chỗ trũng; đường hầm; hố trong lòng đất; (cổ) chôn sống; lừa gạt; lừa dối (ai đó)
坑骗: lừa đảo; lừa gạt
坑道: hầm mỏ; phòng trưng bày; đường hầm
坑蒙拐骗: lừa gạt; lừa đảo
坑蒙: lừa gạt
坑洼: ổ gà; chỗ lún trên đường
坑爹: (tiếng lóng Internet) không trung thực; lừa đảo; lừa gạt
坑洞: hố; hầm; hố sâu
坑杀: chôn sống; gài bẫy
坑木: cột chống hầm mỏ
坑害: gài bẫy; vu oan
坑坑洼洼: gồ ghề; đầy ổ gà
坑坎: không bằng phẳng (đường); chỗ lõm (trong địa hình)
坑口: Hàng Hậu (khu vực ở Hồng Kông)
坑人: lừa gạt ai đó
坑井: (mỏ) đường hầm và hố
陨石坑: hố va chạm thiên thạch
陨坑: hố va chạm thiên thạch
陷坑: cạm bẫy; hố bẫy động vật
避弹坑: hố cá nhân
避坑落井: tránh hố rơi xuống giếng (thành ngữ); tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
蹲坑: bồn cầu kiểu Thổ Nhĩ Kỳ; bồn cầu ngồi xổm; đi đại tiện
跳出釜底进火坑: tránh vỏ dưa, gặp vỏ dừa (thành ngữ)
跳出火坑: nghĩa đen: nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian; tự giải thoát khỏi cuộc sống đau khổ
茅坑里点灯: (tiếng lóng) (nghĩa bóng) tìm đến cái chết (bắt nguồn từ 找死[zhao3 si3] qua cách phát âm gần giống 照屎[zhao4 shi3])
茅坑: hố xí; nhà vệ sinh
粪坑: hố xí; hầm phân
矿坑: mỏ; hầm mỏ
无底坑: vực thẳm không đáy (Địa ngục trong Kinh Thánh); không có hố (thang máy)
焚书坑儒: đốt sách chôn nho sĩ (hành động được cho là do hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Tần Thủy Hoàng] thực hiện)
火坑: hố lửa; nghĩa bóng: địa ngục trần gian
满坑满谷: (thành ngữ) khắp mọi nơi; ngóc ngách nào cũng có; đông nghịt
渗坑: hố chứa nước thải
深坑乡: thị trấn Shenkeng ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
深坑: thị trấn Shenkeng ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
泥坑: hố bùn; vũng lầy; tình huống khó khăn
沙坑杆: gậy đánh cát (golf)
沙坑: hố cát; hố nhảy xa (điền kinh); bẫy cát, bunker (golf)
污水坑: hố phân
水坑: vũng nước; hố nước; hầm nước
毛坑: biến thể của 茅坑[mao2 keng1]
月坑: hố va chạm trên mặt trăng
散兵坑: hố cá nhân (quân sự)
撞击坑: hố va chạm
挖坑: đào hố; (nghĩa bóng) gây khó khăn cho ai đó; (từ mới) (lóng) (nhà văn) bắt đầu một dự án mới
弹坑: hố bom
天坑: hố sụt
大坑: Quận Tai Hang, Hồng Kông; Dakeng, tên của vài nơi ở Đài Loan, đặc biệt là khu vực đồi núi có cảnh đẹp ở Đài Trung 台中[Tai2 zhong1]
墓坑夯土层: lớp đất đầm trong hố mộ (khảo cổ)
墓坑: hố mộ
基坑: rãnh móng; hào móng cho nền móng xây dựng
古坑乡: Gukeng hoặc Kukeng, thị trấn ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
古坑: Gukeng hoặc Kukeng, thị trấn ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
占着茅坑不拉屎: nghĩa đen: chiếm nhà xí mà không ị (tục ngữ); nghĩa bóng: giữ khư khư mà không dùng
凹坑: chỗ lõm; hố
俑坑: hố có tượng tuẫn táng; hố chứa chiến binh đất nung
一个萝卜一个坑: nghĩa đen: mỗi củ cải một hố (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi người có vị trí riêng của mình; ai vào việc nấy; chọn người phù hợp cho từng việc…