Kết quả cho “喜”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thích; mến; thưởng thức; vui; cảm thấy hài lòng; hạnh phúc; vui sướng; vui mừng
thích, quý
yêu thích, yêu chuộng
niềm vui
dịp vui; đám cưới
dễ chịu; làm hài lòng
vui vẻ; hân hoan; vui tươi
hài kịch; LT:部[bu4],齣|出[chu1]
Heineken (công ty bia Hà Lan); xem thêm 海尼根[Hai3 ni2 gen1]
thích; ưa; thích hơn; yêu; sở thích; sự ưa thích
phù dâu trưởng (cổ)
Tetragnatha (nhện hàm dài); giống 蟢子
tiệc cưới
sinh nhật lần thứ 77 (tôn kính, cổ hoặc thuật ngữ Nhật Bản)
khăn voan cô dâu (che mặt)
thiệp mời đám cưới
trướng treo chúc mừng
hân hoan; lễ hội
huyện Xide trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
thích và ghét
hạnh phúc; vui mừng
tính hài hước; hài hước; (Phật giáo) hỷ lạc
thông báo tin vui; LT:張|张[zhang1]
(từ mới khoảng năm 2018) vui mừng nhận được; hào hứng khi nhận