喜山白眉朱雀
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mày trắng Himalaya (Carpodacus thura)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mày trắng Himalaya (Carpodacus thura)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) hồng tước mày đỏ đẹp Himalaya (Carpodacus pulcherrimus)
›喜山点翅朱雀xǐ shān diǎn chì zhū què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông cánh đốm (Carpodacus rodopeplus)
›喜山𫛭xǐ shān kuáng(loài chim ở Trung Quốc) ó Himalaya (Buteo burmanicus)
›喜报xǐ bàothông báo tin vui; LT:張|张[zhang1]
›喜宴xǐ yàntiệc cưới
›喜孜孜xǐ zī zīvui mừng; hạnh phúc
›喜子xǐ ziTetragnatha (nhện hàm dài); giống 蟢子
›喜娘xǐ niángphù dâu trưởng (cổ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.