Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
喜提

xǐ tí

喜提 là gì?

喜提 [xǐ tí] có nghĩa là (từ mới khoảng năm 2018) vui mừng nhận được; hào hứng khi nhận.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 喜提 trong tiếng Việt

  1. (từ mới khoảng năm 2018) vui mừng nhận được
  2. hào hứng khi nhận

Cách đọc và ghi nhớ 喜提

喜提 được đọc là xǐ tí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(từ mới khoảng năm 2018) vui mừng nhận được; hào hứng khi nhận”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan