喜帖
thiệp mời đám cưới
thiệp mời đám cưới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiệc cưới
›喜帕xǐ pàkhăn voan cô dâu (che mặt)
›喜幛xǐ zhàngtrướng treo chúc mừng
›喜山点翅朱雀xǐ shān diǎn chì zhū què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông cánh đốm (Carpodacus rodopeplus)
›喜山𫛭xǐ shān kuáng(loài chim ở Trung Quốc) ó Himalaya (Buteo burmanicus)
›喜山红眉朱雀xǐ shān hóng méi zhū què(loài chim ở Trung Quốc) hồng tước mày đỏ đẹp Himalaya (Carpodacus pulcherrimus)
›喜德Xǐ déhuyện Xide trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía…
›喜山白眉朱雀xǐ shān bái méi zhū què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mày trắng Himalaya (Carpodacus thura)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.