Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
喜欢
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

喜欢

xǐ huan

thích; ưa thích

Cụm từ Tiêu chuẩn 360° Hồ sơ nền
Giản thể喜欢
Phồn thể喜歡
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật20/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
HIỂU TỪ TRONG 5 GIÂY

Bản đồ dùng từ 360°

Hồ sơ nền

喜欢 thường mang nghĩa “Thích”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.

Hồ sơ nền đang được mở rộng

Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.

Từ loạiĐộng từ tâm lý Mức độThông dụng Sắc tháiTrung tính, dùng phổ biến trong giao tiếp và bài đọc thông thường.
Mẹo ghi nhớ

Đọc lại câu “我喜欢看电影。” và chú ý vị trí của 喜欢 trong câu.

NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 喜Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 欢Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

2 nghĩa
  1. thích
  2. ưa thích
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.

1 trường hợp
1

Động từ: thích

Biểu thị sự yêu thích đối với người, vật hoặc hoạt động.

Đứng ở đâu
  • Đứng sau chủ ngữ; tân ngữ có thể là danh từ, đại từ hoặc cụm động từ.
  • 很, 非常, 最 đứng trước 喜欢 để chỉ mức độ; 不 đứng trước để phủ định.
  • Khi tân ngữ là hoạt động, đặt trực tiếp động từ/cụm động từ sau 喜欢.
Mẫu dùng
chủ ngữ + 喜欢 + danh từ/đại từchủ ngữ + 喜欢 + động từ/cụm động từchủ ngữ + 很/非常/最/不 + 喜欢 + tân ngữ
Ví dụ đúng chức năng
Ví dụ 1我喜欢汉语。Wǒ xǐhuan Hànyǔ.

Tôi thích tiếng Trung.

Ví dụ 2她喜欢看书。Tā xǐhuan kànshū.

Cô ấy thích đọc sách.

Ví dụ 3我很喜欢这本书。Wǒ hěn xǐhuan zhè běn shū.

Tôi rất thích quyển sách này.

NHỚ NGAY SAU KHI TRA

Luyện nhanh 30 giây

Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.

0/1 đúng
Câu 1Nghĩa phù hợp nhất của 喜欢 là gì?
MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 喜 · 欢

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.