Kết quả cho “启”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mở; bắt đầu; khởi xướng; khai sáng hoặc đánh thức; trình bày; thông báo
Thành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
thông báo (bằng văn bản, trên bảng tin, thư, báo hoặc trang web); đăng tin; một thông báo
khởi động (một máy); (nghĩa bóng) bắt đầu vận hành; phát động (một hoạt động); kích hoạt (một kế hoạch)
khai sáng; giải thích (một văn bản, v.v.); kích thích (một thái độ tinh thần); sự khai sáng; mặc khải; động lực
trình tấu lên vua; nói chuyện với vua
mở thứ gì đó đã được niêm phong
Tên Hán cổ của sao Kim ở phía đông trước bình minh
bắt đầu sử dụng; (tin học) kích hoạt (một tính năng)
tiết lộ; khai sáng; giác ngộ; khai thị; mặc khải; sự soi rọi; bài học (của một câu chuyện,...); bài học
khởi hành lên đường
(của tàu thuyền) khởi hành; (của máy bay) cất cánh
dạy trẻ nhỏ; khai sáng; đánh thức ai đó khỏi sự ngu dốt; giải phóng ai đó khỏi định kiến hoặc mê tín; vỡ lòng; Thời kỳ Khai sáng; tư tưởng phương Tây từ cuối triều Thanh
Thức Tỉnh từ Ngủ Đông; biến thể cũ của 驚蟄|惊蛰[Jing1 zhe2], Kinh Trập, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气[er4 shi2 si4 jie2 qi5] từ ngày 6-20 tháng Ba
vận chuyển (hàng hóa)
khai sáng; giáo huấn; khai mở trí tuệ
mở miệng; bắt đầu nói
Thành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
khu vực khởi động (máy tính)
promoter (sinh học)
phương pháp suy luận
phương pháp suy luận
(thiên văn) Sao Kim
Phương ngữ Qihai, một phương ngữ Ngô được nói ở các quận Thông Châu, Hải Môn và Khởi Đông ở phía nam tỉnh Giang Tô, và trên đảo Sùng Minh ở Thượng Hải