Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “启”

Tìm thấy 49 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

启: mở; bắt đầu; khởi xướng; khai sáng hoặc đánh thức; trình bày; thông báo

Từ vựng

启: biến thể của 啟|启[qi3]

Từ vựng

启: biến thể của 啟|启[qi3]

Từ vựng
启齿qǐ chǐ

启齿: mở miệng; bắt đầu nói

Cụm từ
启运qǐ yùn

启运: vận chuyển (hàng hóa)

Cụm từ
启迪qǐ dí

启迪: khai sáng; giáo huấn; khai mở trí tuệ

Cụm từ
启蛰Qǐ zhé

启蛰: Thức Tỉnh từ Ngủ Đông; biến thể cũ của 驚蟄|惊蛰[Jing1 zhe2], Kinh Trập, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气[er4 shi2 si4 jie2 qi5] từ…

Cụm từ
启蒙主义Qǐ méng zhǔ yì

启蒙主义: Thời kỳ Khai sáng (triết học)

Cụm từ
启蒙qǐ méng

启蒙: dạy trẻ nhỏ; khai sáng; đánh thức ai đó khỏi sự ngu dốt; giải phóng ai đó khỏi định kiến hoặc mê tín; vỡ lòng; Thời kỳ Khai sáng; tư tưởng…

Cụm từ
启航qǐ háng

启航: (của tàu thuyền) khởi hành; (của máy bay) cất cánh

Cụm từ
启程qǐ chéng

启程: khởi hành lên đường

Cụm từ
启示录Qǐ shì lù

启示录: Sách Khải Huyền của Thánh Gioan; Tận Thế

Cụm từ
启示者qǐ shì zhě

启示者: người mặc khải

Cụm từ
启示qǐ shì

启示: tiết lộ; khai sáng; giác ngộ; khai thị; mặc khải; sự soi rọi; bài học (của một câu chuyện,...); bài học

Cụm từ
启蒙qǐ méng

启蒙: biến thể của 啟蒙|启蒙[qi3 meng2]; dạy dỗ trẻ nhỏ

Cụm từ
启发法qǐ fā fǎ

启发法: phương pháp suy luận

Cụm từ
启发式qǐ fā shì

启发式: phương pháp suy luận

Cụm từ
启发qǐ fā

启发: khai sáng; giải thích (một văn bản, v.v.); kích thích (một thái độ tinh thần); sự khai sáng; mặc khải; động lực

Cụm từ
启用qǐ yòng

启用: bắt đầu sử dụng; (tin học) kích hoạt (một tính năng)

Cụm từ
启海话Qǐ hǎi huà

启海话: Phương ngữ Qihai, một phương ngữ Ngô được nói ở các quận Thông Châu, Hải Môn và Khởi Đông ở phía nam tỉnh Giang Tô, và trên đảo Sùng Minh ở…

Cụm từ
启东市Qǐ dōng shì

启东市: Thành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
启东Qǐ dōng

启东: Thành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
启明星qǐ míng xīng

启明星: (thiên văn) Sao Kim

Cụm từ
启明Qǐ míng

启明: Tên Hán cổ của sao Kim ở phía đông trước bình minh

Cụm từ
启应祈祷qǐ yìng qí dǎo

启应祈祷: Phần Nhập lễ (trong thánh lễ Công giáo)

Cụm từ
启德机场Qǐ dé Jī chǎng

启德机场: Sân bay Kai Tak, sân bay quốc tế của Hong Kong từ năm 1925 đến 1998

Cụm từ
启封qǐ fēng

启封: mở thứ gì đó đã được niêm phong

Cụm từ
启奏qǐ zòu

启奏: trình tấu lên vua; nói chuyện với vua

Cụm từ
启动子qǐ dòng zi

启动子: promoter (sinh học)

Cụm từ
启动区qǐ dòng qū

启动区: khu vực khởi động (máy tính)

Cụm từ
启动qǐ dòng

启动: khởi động (một máy); (nghĩa bóng) bắt đầu vận hành; phát động (một hoạt động); kích hoạt (một kế hoạch)

Cụm từ
启事qǐ shì

启事: thông báo (bằng văn bản, trên bảng tin, thư, báo hoặc trang web); đăng tin; một thông báo

Cụm từ
难以启齿nán yǐ qǐ chǐ

难以启齿: quá xấu hổ để đề cập đến điều gì đó (thành ngữ); cảm thấy khó nói về điều gì đó

Thành ngữ
开启kāi qǐ

开启: mở; bắt đầu; (tin học) kích hoạt

Cụm từ
重新启动chóng xīn qǐ dòng

重新启动: khởi động lại; tái khởi động

Cụm từ
重启chóng qǐ

重启: khởi động lại (máy móc, v.v.); kích hoạt lại (dự án bị hoãn, v.v.)

Cụm từ
谨启jǐn qǐ

谨启: kính gửi (dùng ở đầu hoặc cuối thư)

Cụm từ
自启zì qǐ

自启: (máy móc, ứng dụng, v.v.) tự khởi động; tự chạy

Cụm từ
羞于启齿xiū yú qǐ chǐ

羞于启齿: quá xấu hổ để nói ra suy nghĩ (thành ngữ)

Thành ngữ
殷忧启圣yīn yōu qǐ shèng

殷忧启圣: khổ đau sâu sắc có thể dẫn đến giác ngộ (thành ngữ); bão tố làm cây sồi bám rễ sâu hơn

Thành ngữ
梁启超Liáng Qǐ chāo

梁启超: Liang Qichao (1873-1929), nhà báo có ảnh hưởng và là lãnh đạo của phong trào cải cách thất bại năm 1898

Cụm từ
明天启Míng Tiān qǐ

明天启: Hoàng đế Thiên Khải, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ mười lăm, Chu Do Hiệu 朱由校[Zhu1 You2 xiao4] (1605-1627), trị vì 1620-1627, miếu hiệu Minh…

Cụm từ
敬启者jìng qǐ zhě

敬启者: Kính gửi quý ông; bà hoặc người có liên quan

Cụm từ
敬启jìng qǐ

敬启: lời kết thúc kính trọng trong thư

Cụm từ
承前启后chéng qián qǐ hòu

承前启后: kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); một phần của quá trình chuyển đổi lịch sử; tạo cầu nối giữa các giai đoạn trước và sau

Thành ngữ
承先启后chéng xiān qǐ hòu

承先启后: xem 承前啟後|承前启后[cheng2 qian2 qi3 hou4]

Cụm từ
徐光启Xú Guāng qǐ

徐光启: Từ Quang Khải (1562-1633), nhà nông học, thiên văn học và toán học triều Minh

Cụm từ
哀启āi qǐ

哀启: cáo phó (thuật ngữ cổ)

Cụm từ
不愤不启bù fèn bù qǐ

不愤不启: học sinh phải tự nỗ lực trước khi được khai sáng (thành ngữ)

Thành ngữ