Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “启”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

mở; bắt đầu; khởi xướng; khai sáng hoặc đánh thức; trình bày; thông báo

Từ vựng
启东
Qǐ dōng

Thành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
启事
qǐ shì

thông báo (bằng văn bản, trên bảng tin, thư, báo hoặc trang web); đăng tin; một thông báo

Cụm từ
启动
qǐ dòng

khởi động (một máy); (nghĩa bóng) bắt đầu vận hành; phát động (một hoạt động); kích hoạt (một kế hoạch)

Cụm từ
启发
qǐ fā

khai sáng; giải thích (một văn bản, v.v.); kích thích (một thái độ tinh thần); sự khai sáng; mặc khải; động lực

Cụm từ
启奏
qǐ zòu

trình tấu lên vua; nói chuyện với vua

Cụm từ
启封
qǐ fēng

mở thứ gì đó đã được niêm phong

Cụm từ
启明
Qǐ míng

Tên Hán cổ của sao Kim ở phía đông trước bình minh

Cụm từ
启用
qǐ yòng

bắt đầu sử dụng; (tin học) kích hoạt (một tính năng)

Cụm từ
启示
qǐ shì

tiết lộ; khai sáng; giác ngộ; khai thị; mặc khải; sự soi rọi; bài học (của một câu chuyện,...); bài học

Cụm từ
启程
qǐ chéng

khởi hành lên đường

Cụm từ
启航
qǐ háng

(của tàu thuyền) khởi hành; (của máy bay) cất cánh

Cụm từ
启蒙
qǐ méng

dạy trẻ nhỏ; khai sáng; đánh thức ai đó khỏi sự ngu dốt; giải phóng ai đó khỏi định kiến hoặc mê tín; vỡ lòng; Thời kỳ Khai sáng; tư tưởng phương Tây từ cuối triều Thanh

Cụm từ
启蛰
Qǐ zhé

Thức Tỉnh từ Ngủ Đông; biến thể cũ của 驚蟄|惊蛰[Jing1 zhe2], Kinh Trập, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气[er4 shi2 si4 jie2 qi5] từ ngày 6-20 tháng Ba

Cụm từ
启运
qǐ yùn

vận chuyển (hàng hóa)

Cụm từ
启迪
qǐ dí

khai sáng; giáo huấn; khai mở trí tuệ

Cụm từ
启齿
qǐ chǐ

mở miệng; bắt đầu nói

Cụm từ
启东市
Qǐ dōng shì

Thành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
启动区
qǐ dòng qū

khu vực khởi động (máy tính)

Cụm từ
启动子
qǐ dòng zi

promoter (sinh học)

Cụm từ
启发式
qǐ fā shì

phương pháp suy luận

Cụm từ
启发法
qǐ fā fǎ

phương pháp suy luận

Cụm từ
启明星
qǐ míng xīng

(thiên văn) Sao Kim

Cụm từ
启海话
Qǐ hǎi huà

Phương ngữ Qihai, một phương ngữ Ngô được nói ở các quận Thông Châu, Hải Môn và Khởi Đông ở phía nam tỉnh Giang Tô, và trên đảo Sùng Minh ở Thượng Hải

Cụm từ