启奏
trình tấu lên vua; nói chuyện với vua
trình tấu lên vua; nói chuyện với vua
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phương ngữ Qihai, một phương ngữ Ngô được nói ở các quận Thông Châu, Hải Môn và Khởi Đông ở phía nam tỉnh…
›启动子qǐ dòng zipromoter (sinh học)
›启封qǐ fēngmở thứ gì đó đã được niêm phong
›启动区qǐ dòng qūkhu vực khởi động (máy tính)
›启德机场Qǐ dé Jī chǎngSân bay Kai Tak, sân bay quốc tế của Hong Kong từ năm 1925 đến 1998
›启动qǐ dòngkhởi động (một máy); (nghĩa bóng) bắt đầu vận hành; phát động (một hoạt động); kích hoạt (một kế hoạch)
›启应祈祷qǐ yìng qí dǎoPhần Nhập lễ (trong thánh lễ Công giáo)
›启事qǐ shìthông báo (bằng văn bản, trên bảng tin, thư, báo hoặc trang web); đăng tin; một thông báo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.