Kết quả tra từ “原”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
原: trước đây; nguyên bản; chính; thô; bằng phẳng; nguyên nhân; nguồn gốc
原点矩: (thống kê) moment
原点: điểm bắt đầu; khởi điểm; (hình học tọa độ) gốc tọa độ
原鸽: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu đá (Columba livia)
原阳县: huyện Yuanyang ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
原阳: huyện Yuanyang ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
原野: vùng đất rộng; vùng đất trống
原配: vợ đầu
原道: con đường ban đầu; bài luận của triết gia đời Đường Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4]
原貌: hình dạng gốc
原谅色: (tiếng lóng) màu xanh lá
原谅: tha lỗi; tha thứ; xóa lỗi
原语: ngôn ngữ nguồn (ngôn ngữ học)
原装: chính hãng; nguyên đai nguyên kiện (không lắp ráp và đóng gói tại địa phương)
原被告: nguyên đơn và bị đơn; bên nguyên và bên bị (luật sư)
原虫: động vật nguyên sinh
原处: vị trí ban đầu; chỗ trước đó; nơi đã ở trước
原苏联: Liên Xô cũ
原著: tác phẩm gốc (không phải bản dịch hoặc bản lược)
原色: màu cơ bản
原肾管: nguyên thận quản (giải phẫu động vật không xương sống)
原声带: nhạc phim; băng gốc
原声: thuộc âm học (nhạc cụ)
原义: nghĩa gốc
原罪: tội tổ tông
原纤维: sợi nguyên thể; protofilament
原籍: quê quán (thị trấn); nơi sinh
原稿: bản thảo; bản gốc
原发性进行性失语: chứng mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát (PPA), rối loạn ngôn ngữ (đôi khi liên quan đến sa sút trí tuệ)
原由: biến thể của 緣由|缘由[yuan2 you2]
原田: Harada (họ tiếng Nhật)
原产地: nguồn gốc ban đầu; nơi xuất xứ; nơi sản xuất
原产国: quốc gia xuất xứ
原产: sản xuất gốc; bản địa (của loài)
原生质: nguyên sinh chất
原生生物: sinh vật nguyên sinh; sinh vật sơ khai
原生橄榄油: dầu ô liu nguyên chất
原生动物: động vật nguyên sinh
原生: nguyên bản; sơ cấp; bản địa; bản xứ; nguyên thủy; kho (phần mềm hệ thống)
原理: nguyên lý; lý thuyết
原班人马: dàn diễn viên gốc; đội nhóm trước đây
原状: tình trạng trước đây; trạng thái ban đầu
原物料: nguyên liệu thô
原牛: bò rừng cổ (Bos primigenius), loài bò hoang dã đã tuyệt chủng
原爆点: tâm nổ
原爆: bom nguyên tử; viết tắt của 原子爆彈|原子爆弹[yuan2 zi3 bao4 dan4]
原煤: than thô
原油: dầu thô
原汁原味: nguyên bản; đúng vị
原汁: nước dùng (chất lỏng từ hầm thịt, v.v.)
原水: nước thô; nước chưa tinh lọc
原样: hình dạng gốc; giống như trước
原核细胞型微生物: vi sinh vật loại tế bào nhân sơ
原核细胞: sinh vật nhân sơ; tế bào nhân sơ
原核生物界: Giới Monera; sinh vật nhân sơ
原核生物: sinh vật nhân sơ
原核: (tế bào) nhân sơ
原材料: nguyên liệu và vật liệu bán thành phẩm
原本: ban đầu; nguyên bản
原木: gỗ khúc