Kết quả tra từ “动物”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
动物: động vật; LT:隻|只[zhi1],群[qun2],個|个[ge4]
动物农场: Trại Súc Vật (1945), tiểu thuyết và tác phẩm châm biếm nổi tiếng về cách mạng cộng sản của George Orwell 喬治·奧威爾|乔治·奥威尔[Qiao2 zhi4 · Ao4 wei1 er3]
动物庄园: Animal Farm (1945), tiểu thuyết và tác phẩm châm biếm nổi tiếng về cách mạng cộng sản của George Orwell 喬治·奧威爾|乔治·奥威尔[Qiao2 zhi4 · Ao4 wei1…
动物脂肪: mỡ động vật
动物界: giới động vật
动物淀粉: glycogen
动物油: mỡ động vật
动物毒素: độc tố động vật
动物性饲料: thức ăn làm từ sản phẩm động vật
动物性名词: danh từ hữu sinh
动物性: tính có sinh khí
动物学: thuộc về động vật; động vật học
动物园: sở thú; LT:個|个[ge4]
动物分类: phân loại động vật
食草动物: động vật ăn cỏ
食腐动物: động vật ăn xác thối
食肉动物: động vật ăn thịt
非动物性名词: danh từ không sinh vật
非动物性: tính không sinh vật
杂食动物: động vật ăn tạp
隐栖动物学: nghiên cứu động vật huyền bí
野生动物: động vật hoang dã
软体动物: động vật thân mềm
变温动物: động vật biến nhiệt (máu lạnh)
蠕形动物: sinh vật thân mềm; vermes (thuật ngữ phân loại lỗi thời)
草食动物: động vật ăn cỏ; động vật thuộc loại ăn cỏ
腕足动物: động vật tay cuống
腔肠动物: Coelenterata (ví dụ như sứa)
脊索动物门: ngành Chordata, ngành chứa động vật có xương sống
脊索动物: động vật có dây sống
脊椎动物门: Vertebrata, ngành động vật có xương sống
脊椎动物: động vật có xương sống
肉食动物: động vật ăn thịt
节足动物: động vật chân đốt, động vật có cơ thể phân đốt và chân khớp; giống như 節肢動物|节肢动物[jie2 zhi1 dong4 wu4]
节肢动物: động vật chân đốt
竞技动物: động vật được dùng trong các môn thể thao đẫm máu
真后生动物: eumetazoa; phân giới động vật trừ bọt biển
甲壳动物: động vật giáp xác
环节动物门: ngành Giun đốt, ngành của loài giun đốt
环节动物: giun đốt
爬行动物: bò sát
爬虫动物: bò sát
无脊椎动物: động vật không xương sống
棘皮动物: động vật da gai, ngành chứa nhím biển, hải sâm, v.v
有蹄动物: động vật móng guốc (động vật có móng)
扁形动物: giun dẹp; ngành Platyhelminthes
后生动物: động vật đa bào; giới động vật
役使动物: động vật làm việc; súc vật lao động
多足动物: động vật nhiều chân; động vật nhiều chân như rết và cuốn chiếu
多孔动物门: (động vật học) ngành Động vật thân lỗ (bọt biển)
多孔动物: ngành Động vật thân lỗ (Porifera)
圆口纲脊椎动物: động vật miệng tròn (sinh học biển)
啮齿动物: loài gặm nhấm
哺乳类动物: động vật có vú
哺乳动物: động vật có vú
古脊椎动物学: cổ sinh vật học động vật có xương sống
反刍动物: động vật nhai lại
原生动物: động vật nguyên sinh
刺胞动物: ngành Cnidaria (ngành động vật bao gồm sứa và polyp không di động)
刺丝胞动物: ngành Cnidaria (ngành động vật bao gồm sứa và polyp không di chuyển)