Kết quả cho “动物”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
động vật
vườn bách thú, sở thú
thuộc về động vật; động vật học
tính có sinh khí
mỡ động vật
giới động vật
Trại Súc Vật (1945), tiểu thuyết và tác phẩm châm biếm nổi tiếng về cách mạng cộng sản của George Orwell 喬治·奧威爾|乔治·奥威尔[Qiao2 zhi4 · Ao4 wei1 er3]
phân loại động vật
Animal Farm (1945), tiểu thuyết và tác phẩm châm biếm nổi tiếng về cách mạng cộng sản của George Orwell 喬治·奧威爾|乔治·奥威尔[Qiao2 zhi4 · Ao4 wei1 er3]; cũng được dịch là…
độc tố động vật
glycogen
mỡ động vật
danh từ hữu sinh
thức ăn làm từ sản phẩm động vật
sinh vật lưỡng tính
động vật lưỡng cư; động vật sống cả dưới nước và trên cạn
động vật bậc thấp; dạng sống nguyên thủy
động vật cận sinh (động vật thuộc phân giới Cận Sinh, chủ yếu là bọt biển)
động vật máu lạnh; bóng nghĩa: người lạnh lùng
ngành Cnidaria (ngành động vật bao gồm sứa và polyp không di động)
động vật nguyên sinh
động vật nhai lại
động vật biến nhiệt (máu lạnh)
động vật đa bào; giới động vật