蠕形动物 là gì?
蠕形动物 [rú xíng dòng wù] có nghĩa là sinh vật thân mềm; vermes (thuật ngữ phân loại lỗi thời).
Nghĩa của từ 蠕形动物 trong tiếng Việt
- sinh vật thân mềm
- vermes (thuật ngữ phân loại lỗi thời)
Cách đọc và ghi nhớ 蠕形动物
蠕形动物 được đọc là rú xíng dòng wù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sinh vật thân mềm; vermes (thuật ngữ phân loại lỗi thời)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .