Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “列”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
liè

xếp vào, liệt vào

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
列为
lièwéi

được liệt vào

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
列入
lièrù

liệt vào

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
列车
lièchē

xe lửa

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
列举
liè jǔ

danh sách; liệt kê; liệt ra

Cụm từ
列传
liè zhuàn

tiểu sử lịch sử

Cụm từ
列位
liè wèi

quý ông và quý bà; tất cả các vị có mặt

Cụm từ
列侯
liè hóu

công tước (cổ); quý tộc; sĩ tộc

Cụm từ
列克
liè kè

lek (đơn vị tiền tệ của Albania)

Cụm từ
列兵
liè bīng

binh nhì (quân đội)

Cụm từ
列出
liè chū

liệt kê; lập danh sách

Cụm từ
列印
liè yìn

in ra (Đài Loan)

Cụm từ
列国
liè guó

các quốc gia

Cụm từ
列子
Liè zǐ

Liệt Tử, tác giả Đạo giáo, được cho là đầu thời Chiến Quốc 戰國|战国[Zhan4 guo2]; tác phẩm Đạo giáo gồm tám chương, được cho là của Liệt Tử, có lẽ biên soạn trong thời Ngụy Tấn…

Cụm từ
列宁
Liè níng

Vladimir Ilyich Lenin (1870-1924), lãnh tụ cách mạng Nga

Cụm từ
列岛
liè dǎo

quần đảo; chuỗi đảo

Cụm từ
列席
liè xí

tham dự cuộc họp với tư cách không biểu quyết

Cụm từ
列弗
liè fú

lev (đơn vị tiền tệ của Bulgaria)

Cụm từ
列强
liè qiáng

các cường quốc (lịch sử)

Cụm từ
列明
liè míng

liệt kê; xác định

Cụm từ
列星
liè xīng

sự sắp xếp sao (trong chiêm tinh)

Cụm từ
列缺
liè quē

tia chớp (từ cổ)

Cụm từ
列表
liè biǎo

danh sách

Cụm từ
列队
liè duì

theo đội hình (quân đội)

Cụm từ