Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “具”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

具: công cụ; thiết bị; dụng cụ; trang bị; nhạc cụ; tài năng; khả năng; sở hữu; có; cung cấp; phát biểu; lượng từ cho thiết bị, quan tài, thi thể

Từ vựng
具体说明jù tǐ shuō míng

具体说明: nêu rõ; chi tiết cụ thể

Cụm từ
具体计划jù tǐ jì huà

具体计划: kế hoạch cụ thể; kế hoạch rõ ràng

Cụm từ
具体而微jù tǐ ér wēi

具体而微: thu nhỏ; giảm tỉ lệ; hình thành một mô hình thu nhỏ

Cụm từ
具体问题jù tǐ wèn tí

具体问题: vấn đề cụ thể

Cụm từ
具体化jù tǐ huà

具体化: cụ thể hóa

Cụm từ
具体到jù tǐ dào

具体到: thể hiện thành; áp dụng vào; lấy hình dạng của; cụ thể đến

Cụm từ
具体jù tǐ

具体: cụ thể; chi tiết; rõ ràng

Cụm từ
具象jù xiàng

具象: hình ảnh hữu hình; cụ thể; nghệ thuật hiện thực

Cụm từ
具结jù jié

具结: bảo lãnh; ký cam kết

Cụm từ
具尔jù ěr

具尔: (cổ) huynh đệ

Cụm từ
具格jù gé

具格: cách công cụ (ngữ pháp)

Cụm từ
具有主权jù yǒu zhǔ quán

具有主权: có chủ quyền

Cụm từ
具有jù yǒu

具有: có; sở hữu

Cụm từ
具名jù míng

具名: ký tên; điền tên vào

Cụm từ
具备jù bèi

具备: có; sở hữu; trang bị; khả năng đáp ứng (điều kiện hoặc yêu cầu)

Cụm từ
具保jù bǎo

具保: tìm người bảo lãnh; tìm người bảo đảm

Cụm từ
雕具座Diāo jù zuò

雕具座: Chòm sao Điêu Cụ (Caelum)

Cụm từ
鱼具yú jù

鱼具: biến thể của 漁具|渔具[yu2 ju4]

Cụm từ
马具mǎ jù

马具: yên cương

Cụm từ
餐具cān jù

餐具: dụng cụ ăn uống; bộ đồ ăn

Cụm từ
食具shí jù

食具: dụng cụ ăn uống

Cụm từ
颇具pō jù

颇具: khá; tương đối; có nhiều

Cụm từ
面具miàn jù

面具: mặt nạ

Cụm từ
电动玩具diàn dòng wán jù

电动玩具: đồ chơi chạy bằng pin; (Đài Loan) trò chơi điện tử; trò chơi máy tính

Cụm từ
雨具yǔ jù

雨具: đồ dùng chống mưa

Cụm từ
只眼独具zhī yǎn dú jù

只眼独具: xem 獨具隻眼|独具只眼[du2 ju4 zhi1 yan3]

Cụm từ
随身道具suí shēn dào jù

随身道具: (sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.)

Cụm từ
阳具yáng jù

阳具: dương vật

Cụm từ
防毒面具fáng dú miàn jù

防毒面具: mặt nạ phòng độc

Cụm từ
开具kāi jù

开具: soạn thảo (văn bản)

Cụm từ
钓具diào jù

钓具: đồ câu cá

Cụm từ
针具zhēn jù

针具: kim châm cứu; kim tiêm

Cụm từ
量具liáng jù

量具: thiết bị đo lường

Cụm từ
酒具jiǔ jù

酒具: đồ dùng rượu; cốc rượu

Cụm từ
道具服dào jù fú

道具服: trang phục hóa trang

Cụm từ
道具dào jù

道具: đạo cụ (sân khấu); dụng cụ; vật phẩm (trò chơi); hiện vật

Cụm từ
农具nóng jù

农具: dụng cụ nông nghiệp; công cụ làm nông

Cụm từ
辅具fǔ jù

辅具: thiết bị hỗ trợ (khung tập đi, máy trợ thính, v.v.)

Cụm từ
载具zài jù

载具: phương tiện (xe, thuyền, máy bay, v.v.); xe cộ; (nghĩa bóng) môi trường; nền tảng; vectơ; (Đài Loan) (cách phát âm ở Đài Loan [zai3 ju4]) thiết…

Cụm từ
装饰道具zhuāng shì dào jù

装饰道具: (sân khấu) trang trí cảnh; đạo cụ trang trí

Cụm từ
衍生工具yǎn shēng gōng jù

衍生工具: công cụ phái sinh (tài chính)

Cụm từ
茶具chá jù

茶具: bộ ấm chén trà; dụng cụ pha trà

Cụm từ
卧具wò jù

卧具: đồ dùng giường ngủ

Cụm từ
索具装置suǒ jù zhuāng zhì

索具装置: thiết bị dây cáp

Cụm từ
瞄准具miáo zhǔn jù

瞄准具: thiết bị ngắm; ống ngắm (cho súng, v.v.)

Cụm từ
益智玩具yì zhì wán jù

益智玩具: đồ chơi giáo dục

Cụm từ
皮具pí jù

皮具: đồ da; LT:件[jian4]

Cụm từ
百废具兴bǎi fèi jù xīng

百废具兴: biến thể của 百廢俱興|百废俱兴[bai3 fei4 ju4 xing1]

Cụm từ
用具yòng jù

用具: dụng cụ; đồ dùng; trang bị; thiết bị

Cụm từ
玩具枪wán jù qiāng

玩具枪: súng đồ chơi

Cụm từ
玩具厂wán jù chǎng

玩具厂: nhà máy đồ chơi

Cụm từ
玩具wán jù

玩具: đồ chơi

Cụm từ
独具只眼dú jù zhī yǎn

独具只眼: nhìn thấy điều người khác không thấy (thành ngữ); có cái nhìn xuất sắc

Thành ngữ
独具匠心dú jù jiàng xīn

独具匠心: độc đáo và tài tình (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo tuyệt vời

Thành ngữ
独具dú jù

独具: có (tài năng, sự hiểu biết,...) độc đáo

Cụm từ
炊具chuī jù

炊具: dụng cụ nấu ăn; dụng cụ nhà bếp; nồi niêu xoong chảo

Cụm từ
灶具zào jù

灶具: bếp; lò; (tiếng địa phương) dụng cụ nấu nướng

Cụm từ
洁具jié jù

洁具: thiết bị phòng tắm (chậu rửa, bồn tắm, toilet, v.v.)

Cụm từ
渔具yú jù

渔具: dụng cụ đánh cá

Cụm từ