载具
phương tiện (xe, thuyền, máy bay, v.v.); xe cộ; (nghĩa bóng) môi trường; nền tảng; vectơ; (Đài Loan) (cách phát âm ở Đài Loan [zai3 ju4]) thiết bị tiêu dùng (thẻ thông minh hoặc mã vạch ứng dụng di động, v.v.) có thể quét tại quầy thanh…
phương tiện (xe, thuyền, máy bay, v.v.); xe cộ; (nghĩa bóng) môi trường; nền tảng; vectơ; (Đài Loan) (cách phát âm ở Đài Loan [zai3 ju4]) thiết bị tiêu dùng (thẻ thông minh hoặc mã vạch ứng dụng di động, v.v.) có thể quét tại quầy thanh…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tải vào; ghi lại; viết vào; nhập (dữ liệu); đi vào (hồ sơ); được ghi nhận (trong lịch sử)
›载人zài rénchở hành khách; (tàu vũ trụ, v.v.) có người lái; cũng đọc là [zai3 ren2]
›载湉Zǎi tiántên khai sinh của hoàng đế Quang Tự nhà Thanh 光緒|光绪[Guang1 xu4]
›载货zài huòhàng hóa; tải trọng
›载客zài kèchở khách lên
›载伯德Zǎi bó déZebedee (tên)
›载客车zài kè chētàu (hoặc xe buýt) chở khách
›载人轨道空间站zài rén guǐ dào kōng jiān zhàntrạm không gian có người lái quay quanh quỹ đạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.