辅具 là gì?
辅具 [fǔ jù] có nghĩa là thiết bị hỗ trợ (khung tập đi, máy trợ thính, v.v.).
Nghĩa của từ 辅具 trong tiếng Việt
thiết bị hỗ trợ (khung tập đi, máy trợ thính, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 辅具
辅具 được đọc là fǔ jù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiết bị hỗ trợ (khung tập đi, máy trợ thính, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .