Kết quả tra từ “俗”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
俗: phong tục; tập quán; phổ biến; thông thường; thô tục; tầm thường; thế tục
俗体字: dạng không chuẩn của chữ Hán
俗随时变: thói quen thay đổi theo thời gian (thành ngữ); thời nào, phong tục nấy
俗辣: (tiếng lóng) (Đài Loan) kẻ hèn nhát; hổ giấy; người vô danh (từ tiếng Đài Loan 卒仔, phát âm Tai-lo [tsut-á])
俗谚口碑: câu nói thông thường (thành ngữ); tục ngữ lưu truyền rộng rãi
俗谚: câu nói thông thường; tục ngữ
俗语: câu nói thông thường; tục ngữ; ngôn ngữ khẩu ngữ
俗话说: như tục ngữ có câu; người ta thường nói
俗话: câu nói thông thường; tục ngữ
俗称: thường được gọi là; thuật ngữ phổ biến
俗滥: sáo mòn; lòe loẹt
俗气: lòe loẹt; không thanh lịch; không có gu; thô tục; tầm thường
俗家: người thường; người thế tục; nhà gốc của một nhà sư
俗字: dạng không chuẩn của một chữ Hán
俗套: mô tuýp quen thuộc; sáo rỗng
俗名: tên thông tục; tên thế (của tu sĩ)
俗人: người bình thường; người thế tục (tức không phải tu sĩ)
俗事: công việc hằng ngày; sự vụ thông thường
俗世奇人: Người phi thường trong thế giới bình thường, tiểu thuyết ngắn của nhà văn Phùng Ký Tài 馮驥才|冯骥才[Feng2 Ji4 cai2]
俗世: thế giới trần tục; cõi người phàm
俗不可耐: thô tục không chịu nổi
入乡随俗: nhập gia tùy tục
惊世骇俗: gây chấn động toàn xã hội; xúc phạm cả xã hội
食人俗: tục ăn thịt người
风俗: phong tục xã hội; LT:個|个[ge4]
雅俗共赏: cả người học giả và người bình dân đều thưởng thức được (thành ngữ)
随俗: theo phong tục; làm theo phong tục địa phương; nhập gia tùy tục
陋俗: phong tục không mong muốn
释俗: giải thích bằng cách đơn giản
鄙俗: thô tục; tầm thường
还俗: trở lại cuộc sống bình thường (rời khỏi đời sống tu hành)
避世绝俗: rút khỏi xã hội và sống ẩn dật (thành ngữ)
违时绝俗: đi ngược thời đại và từ chối tập tục (thành ngữ); vi phạm những quy ước hiện tại
通俗科学: khoa học đại chúng
通俗易懂: dễ hiểu
通俗小说: tiểu thuyết đại chúng; văn học nhẹ
通俗来讲: nói một cách đơn giản
通俗: thông thường; hàng ngày; trung bình
贩夫俗子: người bán rong và dân thường; tầng lớp thấp
落俗: thể hiện gu kém
旧俗: phong tục cũ; lối sống cũ
脱俗: thoát tục; tao nhã; xuất sắc
习俗移性: thói quen của một người thay đổi theo thời gian dưới tác động của phong tục lâu dài
习俗: phong tục; truyền thống; truyền thống địa phương; tập quán
习以成俗: quen với điều gì đó do thực hành lâu dài
约定俗成: hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán; quy ước thông thường
粗俗: thô tục
积习成俗: thói quen tích lũy thành phong tục
移风易俗: (thành ngữ) cải cách thói quen và tập quán
礼俗: lễ nghi; phong tục
烂俗: sáo rỗng
流俗: trào lưu thịnh hành (thường dùng một cách chê bai); phong tục tầm thường
沾染世俗: bị tha hóa bởi thói đời (thành ngữ)
民间习俗: phong tục dân gian
民国通俗演义: Lịch sử diễn nghĩa Trung Hoa Dân Quốc đến năm 1927 của Thái Đông Phàm 蔡東藩|蔡东藩, và các chương sau của Hứa Tẩm Phụ 許廑父|许廑父
民俗学: văn hóa dân gian
民俗: phong tục phổ biến
历朝通俗演义: Lịch sử diễn nghĩa các triều đại (từ Hán đến Trung Quốc Dân Quốc) của Thái Đông Phàn 蔡東藩|蔡东藩
染风习俗: thói quen xấu; mắc thói quen xấu do tập quán lâu dài
未能免俗: không thể phá vỡ tục lệ (thành ngữ); bị ràng buộc bởi quy ước