Kết quả tra từ “仓”
Tìm thấy 53 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
仓: kho; thương khố; nhà kho; khoang; tầng hầm (trên tàu)
仓鼠: chuột hamster
仓黄: biến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]
仓鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú lợn (Tyto alba)
仓颉: Thương Hiệt, sử quan huyền thoại của Hoàng Đế và người tạo ra chữ viết Trung Quốc; phương pháp nhập liệu Cangjie (tin học)
仓皇失措: bối rối; luống cuống; mất bình tĩnh
仓皇出逃: bỏ chạy trong hoảng loạn (thành ngữ)
仓皇: hoảng loạn; hốt hoảng
仓猝: biến thể của 倉促|仓促[cang1 cu4]
仓敷: Kurashiki, thành phố ở tỉnh Okayama 岡山縣|冈山县[Gang1 shan1 xian4], Nhật Bản
仓惶: biến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]
仓廪: (văn học) kho lúa
仓库: kho hàng; nhà kho; kho chứa hàng
仓庚: chim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
仓山区: Cangshan, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
仓山: Cangshan, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
仓卒: biến thể của 倉促|仓促[cang1 cu4]
仓储: lưu trữ trong kho
仓促: đột ngột; vội vã
仓位: (logistics) vị trí lưu trữ; nơi lưu trữ hàng hóa; (tài chính) vị thế
陈仓区: quận Trần Thương của thành phố Bảo Kê 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Thiểm Tây
陈仓: tên cổ của thành phố Bảo Kê 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Thiểm Tây; quận Trần Thương của thành phố Bảo Kê
长仓: vị thế mua (tài chính)
铁票仓: xem 鐵票區|铁票区[tie3 piao4 qu1]
镰仓幕府: mạc phủ Kamakura 1192-1333
镰仓: thành phố Kamakura ở tỉnh Kanagawa 神奈川縣|神奈川县[Shen2 nai4 chuan1 xian4], Nhật Bản
资料仓储: kho dữ liệu (tin học)
货仓: kho hàng
粮仓: kho lương; thương; lóng: vựa lúa (vùng đất nông nghiệp màu mỡ)
米仓: kho lúa
谷仓: kho thóc
短仓: vị thế bán khống (tài chính)
清仓查库: kiểm kê kho
清仓大甩卖: bán xả kho; bán hạ giá
清仓: kiểm kê hàng tồn kho; thu dọn hết hàng tồn
正仓院: Shōsō-in, một công trình gỗ ở Nara, Nhật Bản, được xây dựng để lưu giữ hàng trăm cổ vật do thiên hoàng Shōmu của Nhật Bản hiến tặng chùa…
东仓里: Dongchang-ni, địa điểm phóng tên lửa của Bắc Triều Tiên trên biển Hoàng Hải, cách biên giới Trung Quốc 70 km
暗渡陈仓: nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] sử dụng năm 206 TCN chống Hạng…
明修栈道,暗渡陈仓: nghĩa đen: sửa đường ván công khai trong khi bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2…
料仓: kho thóc; nhà kho
持仓量: vị thế (tài chính)
持仓: nắm giữ danh mục cổ phiếu
廥仓: kho lúa
平仓: đóng vị thế (tài chính)
岩仓使节团: phái đoàn Iwakura (phái đoàn ngoại giao và thám hiểm Nhật Bản đến Mỹ và Châu Âu năm 1871)
岩仓: Iwakura, tên và địa danh Nhật Bản
太仓市: Thái Thương, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
太仓: Thái Thương, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
坎贝尔侏儒仓鼠: chuột hamster lùn Campbell (Phodopus campbelli)
北仓区: biến thể sai của 北侖區|北仑区[Bei3 lun2 qu1], quận Beilun của Ninh Ba, Chiết Giang
加仓: (tài chính) tăng vị thế
倒仓: chuyển kho ngũ cốc (ví dụ: phơi nắng); vỡ giọng (của nam diễn viên opera tuổi dậy thì)
侏儒仓鼠: chuột hamster lùn