仓鸮
(loài chim ở Trung Quốc) cú lợn (Tyto alba)
(loài chim ở Trung Quốc) cú lợn (Tyto alba)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thương Hiệt, sử quan huyền thoại của Hoàng Đế và người tạo ra chữ viết Trung Quốc; phương pháp nhập liệu…
›仓庚cāng gēngchim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
›仓黄cāng huángbiến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]
›仓皇失措cāng huáng shī cuòbối rối; luống cuống; mất bình tĩnh
›仓鼠cāng shǔchuột hamster
›仓皇cāng huánghoảng loạn; hốt hoảng
›仓猝cāng cùbiến thể của 倉促|仓促[cang1 cu4]
›仓敷Cāng fūKurashiki, thành phố ở tỉnh Okayama 岡山縣|冈山县[Gang1 shan1 xian4], Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.