Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “井”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jǐng

井: cái giếng; LT:口[kou3]; gọn gàng; ngăn nắp

Từ vựng
井底之蛙jǐng dǐ zhī wā

井底之蛙: ếch ngồi đáy giếng

Thành ngữ✓ Đã duyệt
井陉县Jǐng xíng xiàn

井陉县: huyện Jingxing ở Shijiazhuang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
井陉矿区Jǐng xíng kuàng Qū

井陉矿区: quận Jingxingkuang của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc

Cụm từ
井陉矿Jǐng xíng kuàng

井陉矿: quận Jingxingkuang của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc

Cụm từ
井陉Jǐng xíng

井陉: huyện Jingxing ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
井蛙之见jǐng wā zhī jiàn

井蛙之见: tầm nhìn của ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa là tầm nhìn hạn hẹp

Thành ngữ
井号jǐng hào

井号: dấu thăng # (dấu câu); ký hiệu thăng; dấu số

Cụm từ
井盖jǐng gài

井盖: nắp cống (trang trọng hơn, 窨井蓋|窨井盖[yin4 jing3 gai4])

Cụm từ
井绳jǐng shéng

井绳: dây kéo nước từ giếng

Cụm từ
井研县Jǐng yán xiàn

井研县: huyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
井研Jǐng yán

井研: huyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
井田制jǐng tián zhì

井田制: chế độ tỉnh điền

Cụm từ
井田jǐng tián

井田: chế độ tỉnh điền của Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
井然有序jǐng rán yǒu xù

井然有序: mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng ngăn nắp

Thành ngữ
井然jǐng rán

井然: ngăn nắp, có phương pháp

Cụm từ
井水不犯河水jǐng shuǐ bù fàn hé shuǐ

井水不犯河水: ai lo việc nấy

Cụm từ
井底之蛙jǐng dǐ zhī wā

井底之蛙: ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: người có tầm nhìn và kinh nghiệm hạn hẹp

Thành ngữ
井冈山市Jǐng gāng shān shì

井冈山市: Thành phố cấp huyện Tĩnh Cương, Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
井冈山Jǐng gāng shān

井冈山: Thành phố cấp huyện Tĩnh Cương, Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
井字棋jǐng zì qí

井字棋: tic-tac-toe

Cụm từ
井喷jǐng pēn

井喷: (dầu) phun trào; tăng vọt; phun mạnh

Cụm từ
井口jǐng kǒu

井口: cửa vào mỏ

Cụm từ
井井有条jǐng jǐng yǒu tiáo

井井有条: mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng và ngăn nắp

Thành ngữ
井井jǐng jǐng

井井: luôn ngăn nắp; có trật tự; có phương pháp

Cụm từ
井下jǐng xià

井下: dưới lòng đất; trong hầm mỏ (khai thác)

Cụm từ
井上Jǐng shàng

井上: Inoue (họ người Nhật, phát âm "ii-no-uu-ê")

Danh từ riêng
龙井茶lóng jǐng chá

龙井茶: Trà Long Tỉnh, còn gọi là trà giếng rồng, một loại trà xanh sao chất lượng cao từ khu vực làng Long Tỉnh ở Hàng Châu, Chiết Giang

Cụm từ
龙井市Lóng jǐng Shì

龙井市: Longjing, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
龙井区Lóng jǐng Qū

龙井区: Longjing, một quận của Đài Trung 臺中市|台中市[Tai2zhong1 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
龙井Lóng jǐng

龙井: Longjing, thành phố cấp huyện ở Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1], Cát Lâm…

Viết tắt
盐井乡Yán jǐng xiāng

盐井乡: xã Yanjing, tên địa phương phổ biến

Cụm từ
盐井县Yán jǐng xiàn

盐井县: quận Yanjing trước đây (1917-1917), nay là một phần của huyện Markam 芒康縣|芒康县[Mang2 kang1 xian4] trong châu Chamdo, Tây Tạng

Cụm từ
盐井Yán jǐng

盐井: Yanjing, tên địa phương phổ biến; quận cũ 1983-1999, nay là một phần của huyện Markam 芒康縣|芒康县[Mang2 kang1 xian4] trong châu Chamdo, Tây Tạng

Cụm từ
电梯井diàn tī jǐng

电梯井: giếng thang máy

Cụm từ
离乡背井lí xiāng bèi jǐng

离乡背井: rời quê hương (đi làm, chạy nạn, v.v.)

Cụm từ
离家别井lí jiā bié jǐng

离家别井: rời xa nhà; bỏ rơi gia đình

Cụm từ
凿井záo jǐng

凿井: đào giếng

Cụm từ
钻井平台zuān jǐng píng tái

钻井平台: giàn khoan (dầu)

Cụm từ
钻井zuān jǐng

钻井: khoan (ví dụ: dầu); giếng khoan

Cụm từ
酒井Jiǔ jǐng

酒井: Sakai (họ người Nhật)

Danh từ riêng
避坑落井bì kēng luò jǐng

避坑落井: tránh hố rơi xuống giếng (thành ngữ); tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa

Thành ngữ
跳井tiào jǐng

跳井: nhảy xuống giếng (tự tử, đặc biệt là phụ nữ trong tiểu thuyết)

Cụm từ
贡井区Gòng jǐng Qū

贡井区: Quận Gongjing của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
贡井Gòng jǐng

贡井: Quận Cống Tỉnh của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
竖井shù jǐng

竖井: trục thẳng đứng (cho khai thác mỏ, hệ thống thông gió, v.v.)

Cụm từ
许愿井xǔ yuàn jǐng

许愿井: giếng ước nguyện

Cụm từ
藤井Téng jǐng

藤井: Fujii (họ Nhật Bản)

Cụm từ
落井下石luò jǐng xià shí

落井下石: ném đá vào người rơi xuống giếng (thành ngữ); đánh người khi họ đang gặp nạn

Thành ngữ
荒井Huāng jǐng

荒井: Arai (họ Nhật Bản)

Cụm từ
自流井区Zì liú jǐng Qū

自流井区: Quận Ziliujing của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
自流井Zì liú jǐng

自流井: Quận Ziliujing của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
临渴穿井lín kě chuān jǐng

临渴穿井: nghĩa đen: đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ; hành động khi đã quá muộn

Thành ngữ
临渴掘井lín kě jué jǐng

临渴掘井: nghĩa đen: không đào giếng cho đến khi khát; chưa chuẩn bị và tìm kiếm giúp đỡ vào phút chót (thành ngữ)

Thành ngữ
背井离乡bèi jǐng lí xiāng

背井离乡: rời khỏi quê hương, đặc biệt là trái với ý muốn (thành ngữ)

Thành ngữ
绮井qǐ jǐng

绮井: trần nhà (kiến trúc)

Cụm từ
管井guǎn jǐng

管井: giếng ống

Cụm từ
窨井盖yìn jǐng gài

窨井盖: nắp cống

Cụm từ
窨井yìn jǐng

窨井: hố ga; giếng

Cụm từ
秩序井然zhì xù jǐng rán

秩序井然: trật tự hoàn hảo

Cụm từ