井盖 là gì?
井盖 [jǐng gài] có nghĩa là nắp cống (trang trọng hơn, 窨井蓋|窨井盖[yin4 jing3 gai4]).
Nghĩa của từ 井盖 trong tiếng Việt
nắp cống (trang trọng hơn, 窨井蓋|窨井盖[yin4 jing3 gai4])
Cách đọc và ghi nhớ 井盖
井盖 được đọc là jǐng gài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nắp cống (trang trọng hơn, 窨井蓋|窨井盖[yin4 jing3 gai4])”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .